| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| fig, cluster fig | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây to cùng họ với đa, không có rễ phụ, quả mọc từng chùm trên thân và các cành to, khi chín màu đỏ, ăn được | lòng vả cũng như lòng sung (tng) |
| V | nhận một chức vụ hoặc cương vị nào đó như một thành viên của tổ chức | đơn vị mới sung thêm hai đồng chí liên lạc |
| V | nhập vào làm của công | phần còn lại sung vào quỹ phúc lợi của công ti |
| Compound words containing 'sung' (18) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bổ sung | 2,326 | to add, complete, supplement, make good (on something) |
| sung sướng | 55 | happy, blissful |
| sung túc | 38 | well-off, well-to-do |
| sung mãn | 36 | abundant, plentiful |
| sung sức | 21 | in good form, fully fit |
| sung công | 15 | to confiscate |
| sung chức | 13 | be appointed to an office (post) |
| sung quân | 12 | be exiled and made a border guard |
| sung huyết | 9 | to congest |
| bổ sung thêm | 0 | to add (an additional number of items) |
| các yêu cầu bổ sung | 0 | additional requirements |
| cảm giác sung sướng | 0 | happy feeling |
| hạnh phúc sung sướng | 0 | happy, blissful |
| sung quỹ | 0 | put into public treasury |
| sung sướng vô cùng | 0 | very happy |
| sống sung túc | 0 | to live well |
| ăn sung mặc sướng | 0 | to live in luxury |
| đời sống sung sướng | 0 | happy life |
Lookup completed in 176,181 µs.