bietviet

sung

Vietnamese → English (VNEDICT)
fig, cluster fig
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây to cùng họ với đa, không có rễ phụ, quả mọc từng chùm trên thân và các cành to, khi chín màu đỏ, ăn được lòng vả cũng như lòng sung (tng)
V nhận một chức vụ hoặc cương vị nào đó như một thành viên của tổ chức đơn vị mới sung thêm hai đồng chí liên lạc
V nhập vào làm của công phần còn lại sung vào quỹ phúc lợi của công ti
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 319 occurrences · 19.06 per million #4,124 · Intermediate

Lookup completed in 176,181 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary