bietviet

suy

Vietnamese → English (VNEDICT)
to consider, think, reflect; to decline, weaken
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V như nghĩ [ng1] vụng suy ~ "Làm người mà chẳng biết suy, Đến khi nghĩ lại còn gì là thân." (Cdao)
V vận dụng trí tuệ để từ cái đã biết đi đến cái chưa biết hoặc đoán cái chưa xảy ra suy đến cùng ~ suy bụng ta ra bụng người (tng)
V [cơ thể hay bộ phận cơ thể] ở trạng thái đang ngày một yếu đi, thực hiện chức năng ngày một kém thận của ông đã suy
V ở trạng thái đang ngày một sút kém đi vận đã đến lúc suy
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 240 occurrences · 14.34 per million #4,934 · Intermediate

Lookup completed in 165,009 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary