| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to consider, think, reflect; idea, consideration | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | vận dụng sự hoạt động của trí óc để tìm hiểu và giải quyết vấn đề, từ một số phán đoán và ý nghĩ này đi đến những phán đoán và ý nghĩ khác có chứa tri thức mới | tôi đang suy nghĩ về những điều anh nói |
Lookup completed in 170,370 µs.