| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) evil, heretical; (2) inclined, sloping | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to decline | trăng tà | declining moon |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đường nẹp nhỏ ở dọc hai bên vạt của một số loại áo như áo bà ba, áo dài | "Áo anh sứt chỉ đường tà, Vợ anh chưa có mẹ già chưa khâu." (Cdao) |
| N | phần dưới của thân áo dài | tà áo bay bay trong gió |
| A | mờ ám, không ngay thẳng hoặc không đúng đắn về mặt đạo đức | cải tà quy chính ~ không phân biệt chính với tà |
| N | ma quỷ làm hại người, theo mê tín | đuổi như đuổi tà ~ bắt quyết để trừ tà |
| A | [ánh mặt trời, mặt trăng] chếch hẳn về một phía khi ngày hoặc đêm đã quá muộn, đã sắp hết | ánh chiều tà ~ thỏ lặn ác tà ~ "Đêm khuya giục bóng trăng tà, Sao Mai đã mọc, tiếng gà gọi con." (Cdao) |
| Compound words containing 'tà' (29) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| trừ tà | 35 | to expel demons or evil spirits |
| tà ma | 21 | evil spirits |
| tà thuật | 17 | voodoo, hocus pocus |
| tà giáo | 15 | heresy, miscreance |
| tà đạo | 13 | heresy |
| tà dâm | 11 | obscene, indecent |
| tà vẹt | 8 | sleeper |
| mã tà | 6 | policeman |
| tà khí | 6 | miasma |
| gian tà | 5 | devilish, treacherous |
| tà thuyết | 5 | heterodoxy |
| tà tâm | 5 | ill will, evil intention |
| tà áo | 5 | flap, hem (of clothing) |
| tà dương | 4 | sunset, sundown |
| chiều tà | 3 | decline of day, even tide, sunset |
| dâm tà | 1 | |
| bóng tà | 0 | sunset, twilight |
| bóng xế tà | 0 | late afternoon sunlight |
| canh tà | 0 | time when it begins to dawn |
| cải tà qui chính | 0 | to amend one’s ways |
| dưới ánh tà dương | 0 | under the light of the setting sun |
| giục như giục tà | 0 | urge vigorously and urgently |
| lạch tà lạch tạch | 0 | như lạch tạch [nhưng ý liên tiếp và mức độ nhiều hơn] |
| tà tràng | 0 | plagioclase |
| tà tà | 0 | slow |
| tà vạy | 0 | suspicious, shady, fishy |
| tà ý | 0 | bad intention |
| xế tà | 0 | [bóng nắng, bóng trăng] chếch về phía tây, khi chiều hoặc đêm đã quá muộn |
| ác tà | 0 | setting sun, sunset |
Lookup completed in 194,185 µs.