bietviet

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) evil, heretical; (2) inclined, sloping
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to decline trăng tà | declining moon
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đường nẹp nhỏ ở dọc hai bên vạt của một số loại áo như áo bà ba, áo dài "Áo anh sứt chỉ đường tà, Vợ anh chưa có mẹ già chưa khâu." (Cdao)
N phần dưới của thân áo dài tà áo bay bay trong gió
A mờ ám, không ngay thẳng hoặc không đúng đắn về mặt đạo đức cải tà quy chính ~ không phân biệt chính với tà
N ma quỷ làm hại người, theo mê tín đuổi như đuổi tà ~ bắt quyết để trừ tà
A [ánh mặt trời, mặt trăng] chếch hẳn về một phía khi ngày hoặc đêm đã quá muộn, đã sắp hết ánh chiều tà ~ thỏ lặn ác tà ~ "Đêm khuya giục bóng trăng tà, Sao Mai đã mọc, tiếng gà gọi con." (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 248 occurrences · 14.82 per million #4,847 · Intermediate

Lookup completed in 194,185 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary