| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| slow | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [bóng mặt trời, mặt trăng] hơi chếch về phía tây, khi ngày hoặc đêm sắp hết | "Tà tà bóng ngả về tây, Chị em thơ thẩn dan tay ra về." (TKiều) |
| V | như là là | "Lá sây cây đỏ hoa vàng, Tà tà sát đất thiếp đố chàng cây chi?" (Cdao) |
| R | [làm việc gì] một cách từ từ, tỏ ra không có gì phải vội | cứ tà tà mà làm |
Lookup completed in 65,208 µs.