bietviet

tài

Vietnamese → English (VNEDICT)
skill, talent, gift; skilful, talented
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tài xế [gọi tắt]
N khả năng đặc biệt làm được một việc nào đó một nhà văn có tài ~ tài ngoại giao ~ gắng sức học thành tài
A có tài trọng dụng người tài ~ bắn súng rất tài ~ trai tài, gái sắc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 807 occurrences · 48.22 per million #2,214 · Intermediate

Lookup completed in 159,694 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary