| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| finances, financial | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | sự quản lí việc thu chi tiền bạc theo những mục đích nhất định | công tác tài chính của cơ quan ~ phòng tài chính |
| N | tiền nong và việc thu chi [nói khái quát] | nguồn tài chính ~ hỗ trợ tài chính ~ khả năng tài chính hạn hẹp |
Lookup completed in 218,514 µs.