bietviet

tài chính

Vietnamese → English (VNEDICT)
finances, financial
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N sự quản lí việc thu chi tiền bạc theo những mục đích nhất định công tác tài chính của cơ quan ~ phòng tài chính
N tiền nong và việc thu chi [nói khái quát] nguồn tài chính ~ hỗ trợ tài chính ~ khả năng tài chính hạn hẹp
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,370 occurrences · 141.6 per million #853 · Core

Lookup completed in 218,514 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary