bietviet

tài khoản

Vietnamese → English (VNEDICT)
account, sum, amount of money
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N số kế toán dùng để phản ánh tình hình biến động của các loại vốn và nguồn vốn hạch toán vào các tài khoản
N dấu hiệu ghi nhận sự thoả thuận của cá nhân hay cơ quan với ngân hàng để gửi tiền ở đó và rút tiền ra khi cần thiết mở tài khoản ở ngân hàng ~ kiểm tra tài khoản
N dấu hiệu quy định quyền được sử dụng một dịch vụ nào đó sau khi đã đăng kí với nơi cung cấp dịch vụ tài khoản kết nối Internet ~ có 5 tài khoản ở ngân hàng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 581 occurrences · 34.71 per million #2,768 · Intermediate

Lookup completed in 155,047 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary