tài khoản
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| account, sum, amount of money |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
số kế toán dùng để phản ánh tình hình biến động của các loại vốn và nguồn vốn |
hạch toán vào các tài khoản |
| N |
dấu hiệu ghi nhận sự thoả thuận của cá nhân hay cơ quan với ngân hàng để gửi tiền ở đó và rút tiền ra khi cần thiết |
mở tài khoản ở ngân hàng ~ kiểm tra tài khoản |
| N |
dấu hiệu quy định quyền được sử dụng một dịch vụ nào đó sau khi đã đăng kí với nơi cung cấp dịch vụ |
tài khoản kết nối Internet ~ có 5 tài khoản ở ngân hàng |
Lookup completed in 155,047 µs.