bietviet

tài năng

Vietnamese → English (VNEDICT)
talent, ability, capability, efficiency
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N năng lực xuất sắc, khả năng làm giỏi và có sáng tạo trong công việc một kĩ sư trẻ có tài năng ~ trổ hết tài năng
N người có tài năng phát hiện và bồi dưỡng những tài năng trẻ ~ một tài năng âm nhạc của đất nước
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,283 occurrences · 76.66 per million #1,521 · Intermediate

Lookup completed in 622,911 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary