| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| talent, ability, capability, efficiency | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | năng lực xuất sắc, khả năng làm giỏi và có sáng tạo trong công việc | một kĩ sư trẻ có tài năng ~ trổ hết tài năng |
| N | người có tài năng | phát hiện và bồi dưỡng những tài năng trẻ ~ một tài năng âm nhạc của đất nước |
Lookup completed in 622,911 µs.