| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| resource | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | nguồn của cải có sẵn trong tự nhiên chưa khai thác hoặc đang được tiến hành khai thác | nguồn tài nguyên ~ thăm dò tài nguyên ~ khai thác tài nguyên khoáng sản |
| N | mọi đối tượng của xử lí thông tin như bộ nhớ, tệp dữ liệu, chương trình máy tính, v.v. cần cho việc thực hiện một nhiệm vụ nào đó | |
Lookup completed in 171,128 µs.