bietviet

tài nguyên

Vietnamese → English (VNEDICT)
resource
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nguồn của cải có sẵn trong tự nhiên chưa khai thác hoặc đang được tiến hành khai thác nguồn tài nguyên ~ thăm dò tài nguyên ~ khai thác tài nguyên khoáng sản
N mọi đối tượng của xử lí thông tin như bộ nhớ, tệp dữ liệu, chương trình máy tính, v.v. cần cho việc thực hiện một nhiệm vụ nào đó
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,044 occurrences · 62.38 per million #1,812 · Intermediate

Lookup completed in 171,128 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary