| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| property, asset | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | mọi giá trị hữu hình [vật chất] hoặc vô hình [tinh thần] đem lại lợi ích thiết thực đối với chủ sở hữu | tịch thu tài sản ~ ngôn ngữ là thứ tài sản quý giá của con người |
Lookup completed in 169,924 µs.