| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| liquid assets | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tư liệu sản xuất chỉ dùng được trong một chu kì sản xuất; phân biệt với tài sản cố định | |
| N | tổng thể nói chung tiền mặt, tiền gửi ngân hàng và những khoản có thể chuyển ngay thành tiền mặt, như thương phiếu, v.v. | |
Lookup completed in 58,994 µs.