| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) ship, boat; (2) stable; (3) China, Chinese; (4) (classifier for big leaves) | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | ship, boat, craft. junk stable | tàu lá | a stem of leaf |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | lá to, có cuống dài của một số loài cây | tàu chuối ~ tàu dừa ~ xanh như tàu lá |
| N | tên gọi chung các phương tiện vận tải lớn và hoạt động bằng máy móc phức tạp | tàu thuỷ ~ tàu bay ~ bến tàu ~ tàu đã cập cảng |
| N | tàu hoả [nói tắt] | con tàu từ từ chuyển bánh ~ tàu đã vào ga |
| N | máng đựng thức ăn trong chuồng ngựa; cũng dùng để chỉ chuồng ngựa | một con ngựa đau, cả tàu không ăn cỏ (tng) |
| A | tên gọi chung những thứ vốn có nguồn gốc từ Trung Quốc hoặc theo kiểu Trung Quốc | chè tàu ~ mực tàu, giấy bản |
| Compound words containing 'tàu' (87) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tàu chiến | 858 | warship |
| tàu ngầm | 850 | submarine |
| đoàn tàu | 326 | convoy (of ships) |
| tàu điện | 312 | tram, tramcar, streetcar |
| đóng tàu | 224 | to build ships, shipbuilding |
| tàu vũ trụ | 223 | spacecraft, spaceship, space shuttle |
| tàu sân bay | 210 | aircraft carrier |
| tàu khu trục | 206 | destroyer |
| vũng tàu | 162 | vùng nước giáp bờ, dùng làm nơi neo đậu hoặc chuyển tải hàng hoá của tàu thuỷ |
| tàu buôn | 128 | merchant ship |
| cầu tàu | 120 | wharf, quay |
| đuôi tàu | 114 | stern |
| bến tàu | 99 | dock, quay, port, railway station, pier, wharf |
| tàu bè | 99 | craft, vessels, ships, boats |
| tàu bay | 86 | plane, airplane |
| tàu biển | 68 | (ocean) ship, sea(going) vessel |
| tàu hỏa | 58 | train |
| tàu thủy | 50 | ship, boat |
| tàu con thoi | 48 | space shuttle |
| ụ tàu | 38 | dry dock |
| tàu đánh cá | 32 | fishing boat |
| tàu hàng | 30 | merchant ship |
| tàu kéo | 28 | towboat, tugboat |
| tàu đổ bộ | 23 | landing craft |
| lái tàu | 21 | to pilot a ship |
| tàu tuần dương | 19 | tàu chiến loại lớn, trang bị vũ khí hạng nặng, chuyên làm nhiệm vụ tuần tiễu trên biển xa, tập kích tàu và các mục tiêu ven biển của đối phương hoặc bảo vệ các đoàn tàu, yểm hộ đổ bộ |
| tàu thuyền | 18 | ship, boat |
| đầu tàu | 17 | motive force |
| tàu tuần tiễu | 14 | patrol-boat |
| tàu thuỷ | 10 | phương tiện giao thông vận tải chạy trên mặt nước bằng sức động cơ |
| hầm tàu | 9 | hold |
| tàu hoả | 9 | xe có đầu máy kéo nhiều toa chạy trên đường ray |
| tàu tốc hành | 7 | express train |
| tàu điện ngầm | 7 | tàu điện chạy trong đường hầm đào dưới mặt đất |
| âu tàu | 6 | dry lock |
| tàu dầu | 5 | oil tanker |
| chạy tàu | 4 | điều khiển cho tàu chạy trên một tuyến đường |
| mùi tàu | 3 | eryngium |
| tàu há mồm | 2 | landing craft |
| tàu lặn | 2 | submarine |
| chè tàu | 1 | Chinese tea |
| con tàu | 1 | boat, ship, vessel |
| kho tàu | 1 | [thịt] kho kĩ với đường, gia vị và nước hàng cho có màu, thơm và ngọt đậm |
| tàu cuốc | 1 | dredger |
| tàu lá | 1 | big leaf, large leaf |
| tàu ô | 1 | pirate vessel |
| táo tàu | 1 | táo cùng loại với táo ta, quả khi khô nhăn nhúm, màu đen, dùng để ăn và làm thuốc; phân biệt với táo ta, táo tây |
| boong tàu | 0 | deck |
| bún tàu | 0 | mung bean vermicelli, Chinese vermicelli, glass |
| bấn tàu nổi | 0 | floating dock |
| bị đắm tàu | 0 | to be shipwrecked |
| chiếc tàu | 0 | ship, boat, ocean vessel |
| chiếc tàu bay | 0 | plane, airplane |
| chiếc tàu thủy | 0 | boat, ship |
| chiến tàu | 0 | warship |
| giấy tàu bạch | 0 | china paper |
| lái tàu bay | 0 | to fly a plane |
| lỡ tàu | 0 | to miss the boat, miss the train |
| mực tàu | 0 | Indian ink |
| người Tàu | 0 | Chinese person |
| nhỡ tàu | 0 | to miss the boat (literally and figuratively) |
| than tàu | 0 | charcoal |
| tiếng Tàu | 0 | Chinese (language) |
| tàu biển vận tải dầu thô | 0 | crude oil tanker |
| tàu bò | 0 | tank |
| tàu chuyên chở | 0 | cargo, transport ship |
| tàu chậm | 0 | tàu hoả chở khách và hàng hoá, đỗ ở tất cả các ga dọc đường; phân biệt với tàu nhanh |
| tàu chở đầu | 0 | oil tanker, transport (ship) |
| tàu chợ | 0 | slow train |
| tàu có trọng tải 40.000 tấn | 0 | a ship weighing 40,000 tons |
| tàu du lịch | 0 | tourist, cruise ship |
| tàu dắt | 0 | towboat |
| tàu giòng | 0 | towboat, tugboat |
| tàu hũ | 0 | đậu phụ |
| tàu ngầm hạt nhân | 0 | nuclear submarine |
| tàu nhanh | 0 | tàu tốc hành; phân biệt với tàu chậm |
| tàu suốt | 0 | through train, nonstop train |
| tàu thăm dò | 0 | (space) probe |
| tàu thủy cập bến | 0 | the ship berths at wharf |
| tàu vét | 0 | chuyến tàu hoả cuối cùng trong ngày, thường dừng lại ở tất cả các ga để đón khách |
| tàu vét bùn | 0 | dredger |
| xưởng đóng tàu | 0 | shipyard |
| đà tàu | 0 | công trình để đặt tàu khi đang đóng hoặc sửa chữa |
| đàn tàu | 0 | đàn mặt tròn, cần ngắn, phím cao, có hai dây đôi |
| đại lý tàu biển | 0 | shipping agency |
| đắm chìm tàu | 0 | to sink a ship |
| ổi tàu | 0 | ổi lá nhỏ, quả hình cầu, thịt giòn, ít hạt |
Lookup completed in 179,410 µs.