bietviet

tàu

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) ship, boat; (2) stable; (3) China, Chinese; (4) (classifier for big leaves)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun ship, boat, craft. junk stable tàu lá | a stem of leaf
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N lá to, có cuống dài của một số loài cây tàu chuối ~ tàu dừa ~ xanh như tàu lá
N tên gọi chung các phương tiện vận tải lớn và hoạt động bằng máy móc phức tạp tàu thuỷ ~ tàu bay ~ bến tàu ~ tàu đã cập cảng
N tàu hoả [nói tắt] con tàu từ từ chuyển bánh ~ tàu đã vào ga
N máng đựng thức ăn trong chuồng ngựa; cũng dùng để chỉ chuồng ngựa một con ngựa đau, cả tàu không ăn cỏ (tng)
A tên gọi chung những thứ vốn có nguồn gốc từ Trung Quốc hoặc theo kiểu Trung Quốc chè tàu ~ mực tàu, giấy bản
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 7,847 occurrences · 468.84 per million #211 · Essential

Lookup completed in 179,410 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary