bietviet

tác động

Vietnamese → English (VNEDICT)
to put into operation, act on, influence, (have an) effect; activity, action, effect, impact
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho một đối tượng nào đó có những biến đổi nhất định thiên thạch tác động vào vỏ Trái đất ~ việc này tác động đến kế hoạch đã dự định
N cái, điều tác động tác động của một lực
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 1,918 occurrences · 114.6 per million #1,051 · Core

Lookup completed in 164,767 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary