| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to put into operation, act on, influence, (have an) effect; activity, action, effect, impact | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho một đối tượng nào đó có những biến đổi nhất định | thiên thạch tác động vào vỏ Trái đất ~ việc này tác động đến kế hoạch đã dự định |
| N | cái, điều tác động | tác động của một lực |
Lookup completed in 164,767 µs.