| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) cup, cupful; (2) to split, divide, separate | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đồ dùng để uống nước, lớn hơn chén, thường làm bằng sứ, miệng rộng, có quai cầm | uống một tách trà ~ lấy tách pha cà phê |
| A | từ mô phỏng tiếng nổ nhỏ, nghe giòn và đanh | hạt muối trong chảo nổ đánh tách |
| V | làm cho rời hẳn ra, không còn gần hoặc gắn liền với nhau thành một khối nữa | tách quả cam thành từng múi ~ tách hai đứa ra |
| Compound words containing 'tách' (19) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tách biệt | 392 | to separate |
| tách rời | 249 | apart from; split, separate |
| phân tách | 173 | decomposition |
| tách bạch | 11 | clear cut |
| lách tách | 4 | to crackle, splatter |
| tanh tách | 3 | onomatopocia of various sounds |
| tí tách | 3 | to dribble, drip |
| dấu tách | 0 | delimiter |
| ly tách | 0 | cups and glasses |
| một tách cà phê | 0 | a cup of coffee |
| một tách cà phê nữa | 0 | another cup of coffee |
| tách cà phê | 0 | a cup of coffee |
| tách khỏi | 0 | to separate from |
| tách rời nhau | 0 | to separate, detach (from one another) |
| tách uống trà | 0 | teacup |
| tách đấu nối | 0 | connection point disconnection |
| tách đấu nối bắt buộc | 0 | forced disconnection |
| tách đấu nối tự nguyện | 0 | voluntary disconnection |
| vận hành tách đảo | 0 | standalone operation |
Lookup completed in 158,445 µs.