bietviet

tách

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) cup, cupful; (2) to split, divide, separate
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đồ dùng để uống nước, lớn hơn chén, thường làm bằng sứ, miệng rộng, có quai cầm uống một tách trà ~ lấy tách pha cà phê
A từ mô phỏng tiếng nổ nhỏ, nghe giòn và đanh hạt muối trong chảo nổ đánh tách
V làm cho rời hẳn ra, không còn gần hoặc gắn liền với nhau thành một khối nữa tách quả cam thành từng múi ~ tách hai đứa ra
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,500 occurrences · 89.62 per million #1,328 · Core

Lookup completed in 158,445 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary