bietviet

tách biệt

Vietnamese → English (VNEDICT)
to separate
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tách rời hẳn ra, làm cho không còn có quan hệ hoặc dính dáng gì với nhau nữa cuộc sống của anh tách biệt với mọi người trong gia đình ~ "Chế độ tàn bạo của nhà tù đã tách biệt họ với cuộc đời bên ngoài." (Nguyễn Trí Huân; 1)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 392 occurrences · 23.42 per million #3,606 · Intermediate

Lookup completed in 162,024 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary