| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to separate | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tách rời hẳn ra, làm cho không còn có quan hệ hoặc dính dáng gì với nhau nữa | cuộc sống của anh tách biệt với mọi người trong gia đình ~ "Chế độ tàn bạo của nhà tù đã tách biệt họ với cuộc đời bên ngoài." (Nguyễn Trí Huân; 1) |
Lookup completed in 162,024 µs.