bietviet

tái

Vietnamese → English (VNEDICT)
again; rare, half done, pale
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj rare, half done. pale mặt tái | pale face
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [thức ăn, thường là thịt, cá] được chế biến chưa chín hẳn, nhưng cũng không phải còn sống phở bò tái ~ thịt dê xào tái
A [một số loại quả, củ] chưa được làm cho khô hẳn, nhưng cũng không phải còn tươi cau phơi tái ~ cải bẹ phơi tái để muối dưa
A [nước da] đã mất sắc, trở nên xám hoặc xanh nước da xanh tái ~ sợ tái mặt
Z yếu tố ghép trước để cấu tạo động từ, có nghĩa ''lại một lần nữa'', như: tái diễn, tái phát, tái sinh, tái sản xuất, v.v.
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,032 occurrences · 121.41 per million #999 · Core

Lookup completed in 157,615 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary