| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| again; rare, half done, pale | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | rare, half done. pale | mặt tái | pale face |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [thức ăn, thường là thịt, cá] được chế biến chưa chín hẳn, nhưng cũng không phải còn sống | phở bò tái ~ thịt dê xào tái |
| A | [một số loại quả, củ] chưa được làm cho khô hẳn, nhưng cũng không phải còn tươi | cau phơi tái ~ cải bẹ phơi tái để muối dưa |
| A | [nước da] đã mất sắc, trở nên xám hoặc xanh | nước da xanh tái ~ sợ tái mặt |
| Z | yếu tố ghép trước để cấu tạo động từ, có nghĩa ''lại một lần nữa'', như: tái diễn, tái phát, tái sinh, tái sản xuất, v.v. | |
| Compound words containing 'tái' (63) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tái tạo | 419 | to re-create, recycle, establish again |
| tái lập | 361 | to restore, reestablish |
| tái bản | 279 | second (or further) edition; to reprint |
| tái thiết | 236 | to rebuild, reconstruct |
| tái sinh | 229 | to have rebirth, regenerate |
| tái chế | 228 | to reprocess, recycle, regenerate |
| tái hiện | 163 | to reappear, reconstitute |
| tái chiếm | 156 | chiếm lấy một lần nữa |
| tái phát | 152 | to (have a) relapse, recur |
| tái hợp | 147 | to reunite |
| tái xuất | 61 | to re-export |
| tái diễn | 52 | to happen again, re-occur |
| tái cử | 43 | to reelect |
| tái giá | 31 | to remarry |
| tái ngộ | 20 | to meet again, see again |
| tái phạm | 14 | to relapse, commit again |
| tái cấp | 12 | to renew (scholarship) |
| tái thẩm | 9 | (of sentence) review, (of decision) revise, review |
| tái định cư | 6 | to resettle |
| tái ngũ | 5 | to re-engage, re-enlist |
| tái tục | 5 | to renew, restore |
| tái xuất hiện | 5 | to reappear |
| tái mặt | 4 | to turn pale |
| tái thế | 4 | second-life, rebirth |
| tai tái | 2 | hơi tái |
| tái bút | 2 | postscript |
| tái sản xuất | 2 | to reproduce |
| tê tái | 2 | ở trạng thái bị tác động quá mạnh của một cảm giác, cảm xúc đau đớn, khó chịu nào đó, đến mức làm cho như không còn có khả năng cảm giác, cảm xúc gì khác nữa |
| tái dụng | 1 | reusability |
| tái hồi | 1 | to return again |
| tái kiến | 1 | to meet again, see again |
| tái xanh | 1 | green-white as a sheet, pale as a ghost |
| ăn tái | 1 | to eat something underdone |
| khi Quốc Hội tái nhóm | 0 | when Congress reconvenes |
| khả tái định vị | 0 | relocatable |
| mặt tái | 0 | pale face |
| mặt tái mét | 0 | pale face |
| phở tái | 0 | underdone beef noodle soup |
| quan tái | 0 | frontier pass |
| te tái | 0 | rapid, quick, speedy, fast |
| tái dại | 0 | [nước da] tái đến mức như tê dại đi, không còn thần sắc gì nữa, do quá sợ hãi hoặc xúc động mạnh |
| tái gia nhập | 0 | to rejoin |
| tái khởi động | 0 | to restart |
| tái kiểm | 0 | [cơ quan chức năng] kiểm định lại |
| tái lai | 0 | come again, come back, return |
| tái lại | 0 | return, go back, recurrence (of disease), recur (of disease) |
| tái lập bang giao | 0 | to reestablish relations |
| tái mét | 0 | deathly pale |
| tái ngắt | 0 | rất tái, đến mức trông như không còn chút sắc hồng nào |
| tái nhiễm | 0 | bị nhiễm bệnh, nhiễm khuẩn lại do một nguyên nhân giống như lần trước |
| tái nhóm | 0 | to meet again, reconvene |
| tái nhập | 0 | nhập khẩu trở lại những hàng hoá trước đây đã xuất khẩu mà không qua gia công chế biến gì ở nước ngoài, hoặc những hàng hoá xuất khẩu nhưng không đạt yêu cầu; phân biệt với tái xuất |
| tái nhợt | 0 | tái và nhợt nhạt hẳn đi |
| tái thiết kinh tế | 0 | to reconstruct the economy |
| tái thu nhận | 0 | to readmit |
| tái tê | 0 | như tê tái |
| tái võ trang | 0 | to rearm |
| tái vũ trang | 0 | [nước hoặc lực lượng đã bị giải giáp] tự vũ trang trở lại |
| tái xử lí | 0 | to reprocess |
| tái đắc cưẳ̀ng thằng | 0 | normally, under normal circumstances |
| tái đắc cử | 0 | to be reelected |
| tím tái | 0 | tái đến mức trông như tím đi [thường nói về sắc da] |
| xơi tái | 0 | đoạt được, thực hiện được một cách dễ dàng, nhanh gọn |
Lookup completed in 157,615 µs.