| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to re-create, recycle, establish again | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tạo ra lại, làm ra lại | bác sĩ đang tái tạo men răng cho tôi ~ họ sẽ tái tạo bộ xương khủng long |
| V | phản ánh hiện thực có hư cấu, tưởng tượng, nhưng chân thật và sinh động đến mức như làm sống lại hiện thực | bộ phim đã tái tạo lại một thời kì lịch sử |
Lookup completed in 151,331 µs.