bietviet

tái tạo

Vietnamese → English (VNEDICT)
to re-create, recycle, establish again
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tạo ra lại, làm ra lại bác sĩ đang tái tạo men răng cho tôi ~ họ sẽ tái tạo bộ xương khủng long
V phản ánh hiện thực có hư cấu, tưởng tượng, nhưng chân thật và sinh động đến mức như làm sống lại hiện thực bộ phim đã tái tạo lại một thời kì lịch sử
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 419 occurrences · 25.03 per million #3,456 · Intermediate

Lookup completed in 151,331 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary