bietviet

tám đời

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đã lâu lắm, như từ cách đây nhiều đời hết từ tám đời rồi ~ "Chị em cùng khúc ruột rà, Kẻ giàu người khó, họ xa tám đời." (Cdao)

Lookup completed in 63,836 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary