| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| a long time ago | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | thời gian đã lâu lắm rồi | chuyện từ đời tám hoánh, nhắc làm gì ~ "Khách về từ tám hoánh mới đem nước ra để làm gì bây giờ?" (Lan Khai; 1) |
Lookup completed in 63,437 µs.