bietviet

tán

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to flatter, court, flirt; (2) to help, aid, assist; (3) to crush, grind, pulverize; (4) loose, scattered; (5) parasol, umbrella, shade
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tàn lớn tán che kiệu
N vật có hình dáng như cái tán tán đèn
N vòng sáng mờ nhạt nhiều màu sắc bao quanh mặt trời hay mặt trăng do sự khúc xạ và phản chiếu ánh sáng qua màn mây trăng quầng thì hạn, trăng tán thì mưa (tng)
N bộ lá của cây, tạo thành vòm lớn, có hình giống như cái tán dưới tán cây rừng ~ cây bàng xoè tán rộng
N kiểu cụm hoa có các nhánh cùng xuất phát từ một điểm chung trên trục chính, trông như cái tán cây mùi thuộc họ hoa tán
N thể văn cổ, có nội dung ca ngợi công đức, sự nghiệp của một cá nhân nào đó
V nói với nhau những chuyện linh tinh, không đâu vào đâu, cốt để cho vui nó đang tán chuyện
V nói thêm thắt vào, thường là nói quá lên có một tán thành ba
V nói khéo, nói hay cho người ta thích, chứ không thật lòng, cốt để tranh thủ, lợi dụng anh ấy đang tán chị tôi ~ anh ấy đang tán con gái ông Hai đầu lang
V đập bẹt đầu đinh ra để cho bám giữ chặt anh thợ tán những chiếc đinh cho bẹt đầu
V nghiền cho nhỏ vụn ra tán thuốc ~ tán bột
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 499 occurrences · 29.81 per million #3,071 · Intermediate

Lookup completed in 174,184 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary