| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to flatter, court, flirt; (2) to help, aid, assist; (3) to crush, grind, pulverize; (4) loose, scattered; (5) parasol, umbrella, shade | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tàn lớn | tán che kiệu |
| N | vật có hình dáng như cái tán | tán đèn |
| N | vòng sáng mờ nhạt nhiều màu sắc bao quanh mặt trời hay mặt trăng do sự khúc xạ và phản chiếu ánh sáng qua màn mây | trăng quầng thì hạn, trăng tán thì mưa (tng) |
| N | bộ lá của cây, tạo thành vòm lớn, có hình giống như cái tán | dưới tán cây rừng ~ cây bàng xoè tán rộng |
| N | kiểu cụm hoa có các nhánh cùng xuất phát từ một điểm chung trên trục chính, trông như cái tán | cây mùi thuộc họ hoa tán |
| N | thể văn cổ, có nội dung ca ngợi công đức, sự nghiệp của một cá nhân nào đó | |
| V | nói với nhau những chuyện linh tinh, không đâu vào đâu, cốt để cho vui | nó đang tán chuyện |
| V | nói thêm thắt vào, thường là nói quá lên | có một tán thành ba |
| V | nói khéo, nói hay cho người ta thích, chứ không thật lòng, cốt để tranh thủ, lợi dụng | anh ấy đang tán chị tôi ~ anh ấy đang tán con gái ông Hai đầu lang |
| V | đập bẹt đầu đinh ra để cho bám giữ chặt | anh thợ tán những chiếc đinh cho bẹt đầu |
| V | nghiền cho nhỏ vụn ra | tán thuốc ~ tán bột |
| Compound words containing 'tán' (60) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| giải tán | 501 | to adjourn, dissolve, break up, disband, disperse |
| phân tán | 406 | to disperse, diffuse, scatter; diffusion, scattering |
| sơ tán | 277 | to evacuate |
| tán thành | 252 | to agree to, approve, be in favor of |
| phát tán | 145 | induce sweating, act as a sudatory substance, scatter |
| tán tỉnh | 120 | to flirt |
| tán dương | 112 | to praise |
| khuếch tán | 96 | to diffuse |
| tán xạ | 76 | diffusion, dispersion, scattering |
| bàn tán | 51 | to discuss and argue, comment humorously or excitedly |
| tán loạn | 44 | helter skelter |
| tham tán | 40 | chargé d’affaires |
| tán thưởng | 36 | to appreciate |
| tán đồng | 30 | to approve, agree, give one’s consent |
| ly tán | 21 | scattered, displaced |
| đinh tán | 21 | clinch-nail, rivet |
| tiêu tán | 17 | scatter, dispel, break up, vanishing, dissolution |
| tán sắc | 14 | disperse, dispersion |
| tán tụng | 14 | to sing the praise of |
| tẩu tán | 14 | to disperse, scatter, hide |
| tán gẫu | 8 | to chat, chatter, jabber |
| tứ tán | 7 | tản ra khắp mọi phía |
| tán thán | 5 | to praise, eulogize |
| thất tán | 3 | dispersed, scattered, get lost, disappear |
| tán gái | 3 | to flirt with women |
| sự tán đồng | 2 | approval |
| tán phát | 2 | distribute |
| bách tán | 1 | araucaria |
| hoàn tán | 1 | powdered medicine and pills, medicine in pills and in powder |
| li tán | 1 | rời xa nhau, phân tán mỗi người một ngả |
| phá tán | 1 | run or through one's estate, disspate or squander or waste one's money |
| tán dóc | 1 | nói khoác lác và bịa đặt những chuyện linh tinh, cốt để cho vui |
| cao đơn hoàn tán | 0 | galenical medicine |
| cơ sở dữ liệu phân tán | 0 | distributed data base |
| cổng tán | 0 | cổng có cánh bằng tre có thể chống lên, hạ xuống |
| giải tán người | 0 | to disperse people |
| giải tán phong trào | 0 | to break up a movement |
| giải tán quốc hội | 0 | to dissolve congress, parliament |
| hung tán | 0 | temporary burial |
| hệ thống điều khiển máy tính phân tán | 0 | distributed control system, DCS |
| hỗ tán | 0 | mutual diffusion |
| khuyếch tán | 0 | diffuse |
| lời tán dương | 0 | (words of) praise |
| người ly tán | 0 | refugee, someone displaced from their home |
| nhận sự tán đồng | 0 | to receive approval |
| phân tán cao | 0 | highly dispersed |
| quốc hội bị giải tán | 0 | the congress was dissolved |
| silicon dioxide phân tán cao | 0 | highly dispersed silicon dioxide |
| tham tán công sứ | 0 | minister counselor |
| thuyền tán | 0 | apothecary’s mortar |
| thấu kính phân tán | 0 | diverging lens |
| tin học phân tán | 0 | distributed information systems |
| tán phượu | 0 | empty speech |
| tán phễu | 0 | chat inconsequentially |
| tán quang | 0 | diffused (light) |
| tán thạch | 0 | aragonite |
| việc giải tán | 0 | dispersal |
| vung tàn tán | 0 | lung tung, khắp các hướng |
| vùng phân tán | 0 | dispersion zone |
| xiêu tán | 0 | to be dispersed or scattered |
Lookup completed in 174,184 µs.