| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) jujube; (2) constipated; (3) kitchen god; (4) bold, daring | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| apple | quả táo | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây ăn quả, hoa thường màu trắng, quả tròn, da nhẵn, thịt mềm, có nhiều giống khác nhau | |
| N | táo quân [nói tắt] | ông táo về trời |
| A | táo bón [nói tắt] | |
| Compound words containing 'táo' (20) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| táo bạo | 164 | bold, reckless, daring |
| tỉnh táo | 72 | alert, active, vigilant, wide awake |
| táo bón | 57 | constipated; constipation |
| sự tỉnh táo | 21 | vigilance, alertness |
| Táo quân | 13 | Kitchen God |
| táo tợn | 6 | bold, daring |
| ông táo | 3 | the lares, kitchen god |
| táo tàu | 1 | táo cùng loại với táo ta, quả khi khô nhăn nhúm, màu đen, dùng để ăn và làm thuốc; phân biệt với táo ta, táo tây |
| táo tây | 1 | táo cùng họ với đào, lê, quả to, da nhẵn, khi chín có vỏ màu đỏ hoặc vàng lục, thịt hơi xốp, vị ngọt; phân biệt với táo ta, táo tàu |
| đại táo | 1 | common food, cheapest canteen cooking |
| tiểu táo | 0 | high regime of eating |
| trung táo | 0 | chế độ ăn uống của cán bộ trung cấp trong quân đội; phân biệt với đại táo, tiểu táo |
| táo báo | 0 | bold, daring |
| táo gan | 0 | overbold, daring |
| táo kiết | 0 | constipated |
| táo ta | 0 | táo cây to, cành có nhiều gai, quả khi chín màu lục vàng, da nhẵn, ăn có vị hơi chua, nhân hạt dùng làm thuốc; phân biệt với táo tàu, táo tây |
| táo tác | 0 | stampeding |
| tếu táo | 0 | tỏ ra quá tếu, không được nghiêm túc |
| tỉnh táo ra | 0 | to feel better, like oneself again |
| xuyên táo | 0 | [bắn] xuyên qua nhiều mục tiêu bằng một phát đạn |
Lookup completed in 156,835 µs.