| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to twiddle with, toy with, thieve, steal trivial things | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | sờ mó để thử, để xem [vì tò mò hay nghịch ngợm] | nó táy máy chiếc đồng hồ mới cả buổi |
| V | như tắt mắt | táy máy đồ của người khác |
Lookup completed in 67,800 µs.