bietviet

tâm

Vietnamese → English (VNEDICT)
mind, center, heart
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N điểm chính giữa, cách đều tất cả các điểm trên một đường tròn hoặc trên một mặt cầu tâm vòng tròn ~ tâm mặt cầu ~ tâm Trái Đất
N tâm đối xứng [nói tắt] tâm hình chữ nhật
N mặt tình cảm, ý chí của con người không nỡ tâm lừa bạn ~ "Lửa tâm càng dập, càng nồng, Trách người đen bạc, ra lòng trăng hoa." (TKiều)
N tấm lòng nhân ái sống có tâm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,059 occurrences · 63.27 per million #1,794 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
tâm trí the mind clearly borrowed 心智 sam1 zi3 (Cantonese) | 心智, xīn zhì(Chinese)

Lookup completed in 175,562 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary