| Compound words containing 'tâm' (219) |
| word |
freq |
defn |
| trung tâm |
8,762 |
center; central |
| quan tâm |
2,236 |
to pay attention, take an interest, concern; interest (in something) |
| tâm lý |
941 |
psychology, psychological |
| quyết tâm |
519 |
determined, decisive, resolute; determination, resolution, resolve |
| tâm thần |
422 |
soul, thought, mind; mental |
| trọng tâm |
349 |
center (of gravity), central point |
| tâm linh |
345 |
heart, spirit |
| tâm trí |
293 |
mind, spirit, heart |
| tâm trạng |
234 |
state of mind, mood, attitude |
| tâm hồn |
211 |
soul, nature, spirit |
| nội tâm |
155 |
(1) inner feelings; (2) endocentric |
| tâm lý học |
134 |
psychology (field of study) |
| tâm sự |
123 |
confidence, secret; to confide (in) |
| chuyên tâm |
86 |
To give one's whole mind to |
| lương tâm |
73 |
conscience |
| chú tâm |
72 |
to concentrate on, pay attention to |
| bận tâm |
69 |
to worry; worried, disturbed |
| thành tâm |
67 |
sincere, sincerity |
| yên tâm |
66 |
comfortable, at ease |
| tâm huyết |
64 |
confidential |
| tâm điểm |
60 |
center |
| ly tâm |
58 |
centrifugal |
| xuyên tâm |
56 |
diametrical, radial, central |
| tâm thức |
54 |
consciousness |
| tận tâm |
54 |
whole-hearted |
| duy tâm |
52 |
idealist(ic) |
| phân tâm |
50 |
of two minds |
| đồng tâm |
46 |
cùng có chung một tâm |
| tâm tư |
44 |
thought, idea |
| tâm thất |
43 |
ventricle |
| tâm nhĩ |
42 |
auriche |
| tâm tình |
37 |
confidence, feelings, heart |
| an tâm |
34 |
having piece of mind, not worried; assurance, peace |
| hướng tâm |
34 |
Centripetal |
| lưu tâm |
34 |
to pay attention, heed |
| tâm phúc |
33 |
very reliable |
| lệch tâm |
32 |
eccentric |
| thâm tâm |
29 |
bottom of one’s heart, deep in one’s heart |
| để tâm |
27 |
to pay attention to, mind |
| dã tâm |
26 |
wicked intention, bad ambition |
| phân tâm học |
26 |
khoa học nghiên cứu, phân tích về các hiện tượng tâm lí và cách chữa các chứng bệnh về rối loạn tâm lí |
| từ tâm |
26 |
charity, benevolence, goodness, kindness |
| nhà tâm lý |
25 |
psychologist |
| nhân tâm |
24 |
man’s heart |
| nhẫn tâm |
24 |
to be cruel, heartless, merciless |
| toàn tâm |
24 |
with all one’s heart, with one’s whole heart |
| hảo tâm |
23 |
kindness, kind heart |
| tâm nguyện |
23 |
mong muốn, ước nguyện xuất phát từ trong tâm khảm |
| tĩnh tâm |
23 |
giữ hoặc làm cho lòng mình yên tĩnh, thanh thản, không xúc động |
| thanh tâm |
20 |
pure mind |
| tâm thu |
20 |
systole |
| tâm thần học |
20 |
ngành học nghiên cứu các bệnh tâm lí hay về hoạt động tâm lí trên cơ sở tác động của hệ thần kinh |
| tâm trương |
20 |
diastole |
| vô tâm |
20 |
inadvertent, unintentional |
| nhiệt tâm |
17 |
enthusiasm, zeal |
| tâm đắc |
17 |
to understand thoroughly, sympathize fully |
| tại tâm |
17 |
in one’s heart |
| điểm tâm |
17 |
breakfast |
| chủ tâm |
16 |
intention, aim; intentionally |
| thương tâm |
16 |
sad, sorrowful, heartbreaking |
| tâm niệm |
16 |
to think that, have a feeling |
| công tâm |
14 |
sense of justice |
| rắp tâm |
14 |
wake up one’s mind, be bent on, intend (to), have the |
| tâm tính |
14 |
disposition, nature, (personal) character |
| tâm địa |
14 |
mind, nature |
| cam tâm |
13 |
to resign oneself to, make up one’s mind to |
| chân tâm |
13 |
true heart, sincerity |
| sự quyết tâm |
12 |
resolve, determination |
| chí tâm |
10 |
heartily, heartfelt |
| minh tâm |
10 |
engraved upon one’s memory |
| thực tâm |
10 |
thật lòng, không giả dối |
| dụng tâm |
9 |
Intend, mean |
| nhập tâm |
9 |
know by heart (rote), commit to memory |
| khuynh tâm |
8 |
metacentric |
| bình tâm |
7 |
Calm, cool-headed |
| chính tâm |
7 |
sincerity, righteousness |
| chấn tâm |
7 |
epicenter |
| nhất tâm |
7 |
be of one mind, be unanimous |
| tâm can |
6 |
one’s innermost heart |
| tâm giao |
6 |
intimate |
| tâm lực |
6 |
intellect, strength of mind, willpower |
| tâm phục |
6 |
to admire wholeheartedly, admire with all one’s heart |
| tâm tưởng |
6 |
to imagine, imagination |
| hồi tâm |
5 |
realize one’s mistake after second thought |
| khai tâm |
5 |
to initiate |
| li tâm |
5 |
hướng từ tâm của vòng tròn ra ngoài |
| tà tâm |
5 |
ill will, evil intention |
| tâm sinh lý |
5 |
xem tâm sinh lí |
| vàng tâm |
5 |
canary-wood |
| vô lương tâm |
5 |
ruthless, unconscionable |
| hùng tâm |
4 |
courage, fortitude, force, drive |
| ngoại tâm |
4 |
outside, exterior; unfaithfulness |
| thật tâm |
4 |
be sincere |
| ác tâm |
4 |
bad, evil, wicked heart, soul, malice, malignity, ill will |
| bản tâm |
3 |
Intention |
| hồng tâm |
3 |
bull’s eye |
| khổ tâm |
3 |
broken-hearted, crushed by grief |
| lao tâm |
3 |
worrisome, troubled |
| thiện tâm |
3 |
kind heart |
| tâm khảm |
3 |
memory |
| tâm lí |
3 |
tổng thể nói chung các hiện tượng từ cảm giác, nhận thức đến tình cảm, hành vi, ý chí, v.v. của mỗi người |
| tâm sai |
3 |
eccentric |
| tâm thành |
3 |
sincerity |
| tâm truyền |
3 |
esoteric |
| tư tâm |
3 |
egoism, selfishness, egoistic, selfish |
| vững tâm |
3 |
confident, reassured |
| định tâm |
3 |
have as one’s purpose, purpose, intend |
| băng tâm |
2 |
pure heart, crystal-clear heart |
| dân tâm |
2 |
people’s will, people’s hearts |
| hạch tâm |
2 |
nuclear |
| kiên tâm |
2 |
(be) firm in one purpose, (remain) steadfast |
| manh tâm |
2 |
to intend to, mean to |
| nhị tâm |
2 |
double-faced, double-dealing |
| tâm chí |
2 |
will, determination |
| tố tâm |
2 |
sincere heart |
| xích tâm |
2 |
loyalty, faithfulness |
| đang tâm |
2 |
Be callous enough tọ |
| điện tâm đồ |
2 |
cardiogram, electrocardiogram (ecg) |
| hiếu tâm |
1 |
filial piety |
| ngoại tâm thu |
1 |
extrasystole |
| tuệ tâm |
1 |
(Buddhism) enlightened soul |
| tuỳ tâm |
1 |
tuỳ theo lòng thảo của mình, không có gì bó buộc |
| tâm sự với |
1 |
to confide in |
| đạo tâm |
1 |
religious faith |
| ba quyết tâm |
0 |
three resolves (in emulation movement) |
| bao tâm |
0 |
pericardium |
| bày tỏ nhiệt tâm |
0 |
to show enthusiasm |
| bánh xe tâm sai |
0 |
eccentric wheel |
| bầu tâm sự |
0 |
one’s heart, one’s feelings |
| bệnh tâm thần |
0 |
bệnh do hoạt động của bộ não bị rối loạn gây nên những biến đổi không bình thường trong ý thức, hành vi của con người |
| bịnh tâm lý |
0 |
psychological, mental illness |
| bổ tâm |
0 |
to fortify the heart (drug) |
| bộ xử lí trung tâm |
0 |
CPU |
| bộ xử lý trung tâm |
0 |
xem bộ xử lí trung tâm |
| chiến tranh tâm lí |
0 |
tổng thể nói chung những hoạt động tuyên truyền tác động đến tinh thần nhằm làm giảm ý chí chiến đấu và làm tan rã tổ chức của đối phương |
| chú tâm đến vùng Âu Châu |
0 |
to pay attention to, concentrate on Europe |
| chũ nghĩa duy tâm |
0 |
idealism |
| chủ nghĩa duy tâm |
0 |
tên gọi chung của những học thuyết triết học cho rằng tinh thần, ý thức, tư duy, cái tâm lí là cái có trước, còn vật chất, tự nhiên, cái vật lí là cái có sau; đối lập với chủ nghĩa duy vật |
| con người nhị tâm |
0 |
a double-faced person |
| có chủ tâm |
0 |
intentionally, on purpose |
| có những mối quan tâm về an ninh quốc gia |
0 |
there are national security concerns |
| có vấn đề tâm thần |
0 |
to be mentally disturbed |
| có ác tâm |
0 |
evil minded, malicious |
| cần quan tâm |
0 |
to need, deserve attention |
| duy tâm luận |
0 |
idealism |
| duy tâm sử quan |
0 |
quan niệm lịch sử theo quan điểm duy tâm |
| gia tâm |
0 |
apply oneself to |
| gạch thông tâm |
0 |
xem gạch lỗ |
| hằng tâm |
0 |
kind heart, kind-generous |
| hữu tâm |
0 |
kind-hearted people |
| làm an tâm |
0 |
to tranquilize |
| lập tâm |
0 |
plan, plot, intend, contemplate |
| lễ bạc tâm thành |
0 |
trifling gift but sincere heart |
| lời tâm sự |
0 |
secret, something said in confidence |
| lực bất tòng tâm |
0 |
the spirit is willing but the flesh is weak |
| mắc bệnh tâm thần |
0 |
mentally ill; mental illness |
| mối quan tâm |
0 |
concern |
| ngôi sao trung tâm |
0 |
central star |
| nhìn thấu tâm can ai |
0 |
to see through somebody |
| não tâm |
0 |
cerebro-, psychic |
| năng lượng hạt tâm |
0 |
nuclear, atomic energy |
| nằn ngay tâm |
0 |
to lie in the exact center |
| nỡ tâm |
0 |
have the heart to |
| quan tâm trước tình trạng |
0 |
to pay attention to a situation |
| quang tâm |
0 |
optical centre |
| quyết tâm thư |
0 |
thư gửi lên cấp trên bày tỏ sự quyết tâm thực hiện một việc nào đó |
| rất quan tâm về |
0 |
to pay a lot of attention to |
| sức mạnh hạch tâm |
0 |
nuclear force, strength |
| thu phục nhân tâm |
0 |
to win over man’s heart |
| thất nhân tâm |
0 |
unpopular |
| trung tâm báo chí |
0 |
press center |
| trung tâm cải huấn |
0 |
re-education center |
| trung tâm huấn luyện |
0 |
training center |
| trung tâm huấn nghệ |
0 |
vocational training center |
| trung tâm hội nghị |
0 |
conference center |
| trung tâm khí tượng |
0 |
weather center |
| trung tâm kinh doanh |
0 |
trade, business center |
| trung tâm ngoại ngữ |
0 |
foreign language center |
| trung tâm thành phố Hà Nội |
0 |
in the center of Hanoi |
| trung tâm thông tin |
0 |
communication center |
| trung tâm tính toán |
0 |
computing center |
| trung tâm Điều độ |
0 |
control center |
| trung tâm đào tạo |
0 |
training center |
| trực tâm |
0 |
orthocentric |
| tâm bão |
0 |
khu vực có áp suất thấp nhất ở giữa vùng bão, thường lặng gió và quang mây, không mưa |
| tâm gương |
0 |
role model |
| tâm huyềt |
0 |
heart and blood; zeal, ardor, initiative, spirit |
| tâm hồn cao khiết |
0 |
a noble and pure soul |
| tâm hồn nồng cháy |
0 |
a fervid soul |
| tâm linh tổng hợp |
0 |
united spirit, one mind, one spirit |
| tâm lí chiến |
0 |
chiến tranh tâm lí |
| tâm lí học |
0 |
khoa học nghiên cứu các hiện tượng tâm lí của con người xuất phát từ những quan sát và thí nghiệm thực tế trên nhiều lĩnh vực |
| tâm lý chiến |
0 |
xem tâm lí chiến |
| tâm ngẩm |
0 |
taciturn |
| tâm niệm rằng |
0 |
to think that, have a feeling that |
| tâm não |
0 |
psyche |
| tâm phục khẩu phục |
0 |
to let oneself be persuaded or convinced |
| tâm sinh lí |
0 |
tâm lí và sinh lí [nói tắt] |
| tâm sức |
0 |
như tâm lực |
| tâm sự với nhau |
0 |
to confide in each other |
| tâm tri |
0 |
close, intimate |
| tâm đầu ý hợp |
0 |
a congenial companion |
| tâm đối xứng |
0 |
điểm qua đó tất cả các điểm của một hình đều là đối xứng từng đôi một với nhau |
| tùy tâm |
0 |
of one’s own free will, as one wishes |
| tậm tâm |
0 |
dedicated |
| vào trung tâm của |
0 |
to be at the center of |
| vũ khí hạch tâm |
0 |
nuclear weapon |
| về mặt tâm lý |
0 |
for psychological reasons |
| với tất cả tâm hồn |
0 |
with one’s entire soul |
| xung đột nội tâm |
0 |
internal (emotional, psychological) conflict |
| xuyên tâm liên |
0 |
cây cùng họ với ô rô, có vị đắng, dùng làm thuốc |
| ăn điểm tâm |
0 |
to eat, have breakfast |
| đan tâm |
0 |
loyalty, constancy |
| đơn vị xử lí trung tâm |
0 |
CPU |
| đắc nhân tâm |
0 |
heart-winning |
| đồng tâm hiệp lực |
0 |
to unite, join or combine forces |
| độc thoại nội tâm |
0 |
lời nhân vật trong tác phẩm văn học nghệ thuật tự nói với mình về bản thân mình |
| động tâm |
0 |
Have one's heart stirred |
| đừng bận tâm tới |
0 |
don’t worry about |
Lookup completed in 175,562 µs.