| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| mind, spirit, heart | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tình cảm và suy nghĩ của con người trong một hoàn cảnh cụ thể nào đó [nói tổng quát] | dồn hết tâm trí vào công việc ~ tâm trí đâu mà nghĩ đến chuyện đó! |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| tâm trí | the mind | clearly borrowed | 心智 sam1 zi3 (Cantonese) | 心智, xīn zhì(Chinese) |
Lookup completed in 179,875 µs.