bietviet

tân

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) modern, recent, fresh, up-to-date, new; (2) 8th cycle of the twelve years of the Chinese zodiac
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N [thường viết hoa] kí hiệu thứ tám trong thiên can, sau canh, trước nhâm
A [người đã ở tuổi trưởng thành] chưa hề có quan hệ tình dục trai tân ~ mất tân
Z yếu tố ghép trước để cấu tạo từ hoặc tổ hợp từ [thường là danh từ], có nghĩa ''mới'', như: tân học, tân khoa, tân thời, tân binh, v.v.
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 1,769 occurrences · 105.69 per million #1,155 · Core

Lookup completed in 166,369 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary