| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| very small | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tép loại nhỏ, chuyên sống bám trong rong rêu | mớ tép riu |
| N | loại, hạng người hèn kém, nhỏ bé, coi như không đáng kể | hạng tép riu ~ chấp gì cái bọn tép riu ấy |
Lookup completed in 66,411 µs.