bietviet

tên

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) name; named; (2) [CL for spies, robbers]; (3) arrow
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đoạn tre hoặc gỗ dài, mảnh, một đầu nhọn, có thể có ngạnh, được phóng đi bằng cung, nỏ để sát thương bị trúng tên
N từ hoặc nhóm từ dùng để chỉ một cá nhân, cá thể nhằm phân biệt với những cá nhân, cá thể khác tên phố ~ tên làng ~ đặt tên cho con
N từ dùng để chỉ từng cá nhân thuộc hạng bị coi thường, coi khinh tên cướp ~ tên lưu manh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very common 21,539 occurrences · 1286.91 per million #79 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
tên (2) the arrow probably borrowed 箭 zin3 (Cantonese) | (EH) *cjanh (箭, jiàn)(Old Chinese)

Lookup completed in 170,752 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary