| Compound words containing 'tên' (85) |
| word |
freq |
defn |
| tên gọi |
3,596 |
name, identifier |
| đặt tên |
2,694 |
to name, give a name |
| tên lửa |
2,130 |
rocket, missile |
| tên tuổi |
434 |
fame, big name; name and age |
| mũi tên |
298 |
arrow, pointer |
| ghi tên |
123 |
to put one’s name down, sign up, write one’s name on a list |
| dòng tên |
89 |
Jesuit |
| ký tên |
89 |
to sign |
| tên hiệu |
84 |
alias |
| cung tên |
73 |
bow and arrows |
| tên húy |
58 |
taboo name |
| tên chữ |
49 |
pseudonym, pen-name, nom de plume |
| tên thánh |
39 |
Christian name |
| tên tự |
39 |
tên đặt bằng từ Hán-Việt và thường dựa theo nghĩa của tên vốn có, thường phổ biến trong giới trí thức thời trước |
| giấu tên |
34 |
anonymous, unnamed, incognito |
| không tên |
25 |
unknown, nameless, unnamed |
| tên miền |
22 |
tên được sử dụng để định danh các địa chỉ Internet, thường bắt đầu bằng ''www'', tiếp theo là tên đăng kí [của cá nhân, cơ quan], sau nữa là tên viết tắt tượng trưng cho các loại hoạt động [com: thương mại; edu: giáo dục; gov: cơ quan chính phủ; org: các tổ chức, v.v.] hoặc tên nước [vn: Việt Nam; uk: Anh; us: Mĩ; fr: Pháp, v.v.] |
| sang tên |
11 |
to transfer |
| tên đạn |
6 |
arrows and bullets, war |
| tên tục |
4 |
birth name |
| tên thuỵ |
2 |
tên thời phong kiến dùng đặt cho người có sự nghiệp, công trạng sau khi chết |
| mang tên |
1 |
named, called |
| bình tên |
0 |
safe, peaceful |
| bệ phóng tên lửa |
0 |
rocket launcher |
| bị xóa tên |
0 |
to lose one’s name |
| các nguồn không được nêu tên |
0 |
unnamed sources |
| có tên |
0 |
to be named, called ~ |
| có tên chúa mà thôi |
0 |
to be lord in name only |
| có tên là |
0 |
to be called, named |
| gạc tên trong danh sách |
0 |
to cross out a name on a list |
| gọi theo tên |
0 |
call by name |
| gọi tên là |
0 |
to be called, named |
| không có tên trong |
0 |
to not have one’s name in, not be a member of |
| không ký tên |
0 |
unsigned, without a signature |
| không muốn tiết lộ tên |
0 |
to not want to reveal one’s name, wish to remain anonymous |
| kêu tên |
0 |
to call someone’s name |
| kí tên |
0 |
tự ghi tên mình bằng một kiểu riêng và không đổi, để xác nhận tính chính xác của một văn bản hoặc để nhận chịu trách nhiệm về một văn bản |
| loại tên ai ra khỏi danh sách |
0 |
to remove someone’s a name from a list |
| lá chắn tên lửa |
0 |
missile defense shield |
| lá thư không ký tên |
0 |
an unsigned, anonymous letter |
| lấy tên |
0 |
to take a name |
| lấy tên hiệu |
0 |
to assume an alias |
| nguồn tin giấu tên |
0 |
anonymous (news) source |
| nêu tên |
0 |
to name names, mention somebody or something by name |
| nộp tên kẻ cắp cho công an |
0 |
to give up a thief to the police |
| phóng thử tên lửa |
0 |
to test fire a rocket |
| phóng tên lửa |
0 |
to launch a missile, rocket |
| sai lầm về tên |
0 |
to get someone’s name wrong |
| tiết lộ tên |
0 |
to give one’s name |
| tròng tên |
0 |
take an assumed name |
| tên chưa được tiết lộ |
0 |
the name has not yet been disclosed, revealed |
| tên có ngạnh |
0 |
barbed arrow |
| tên cúng cơm |
0 |
real name, true name |
| tên cướp |
0 |
robber |
| tên gọi là |
0 |
to be called |
| tên là |
0 |
to be named, called |
| tên lãnh vực |
0 |
domain name |
| tên lưu manh nhẵn mặt |
0 |
a notorious ill-doer |
| tên lửa có điều khiển |
0 |
guided missile |
| tên lửa phòng không |
0 |
antiaircraft missile |
| tên lửa tầm ngắn |
0 |
short-range missile |
| tên lửa vũ trụ |
0 |
tên lửa có liều chất cháy rất lớn đủ sức tạo nên một phản lực đủ mạnh để đẩy một vật chở thoát ra khỏi sức hút của Trái Đất để bay vào khoảng không vũ trụ |
| tên lửa đường đạn |
0 |
xem tên lửa đạn đạo |
| tên lửa đạn đạo |
0 |
tên lửa được phóng thẳng đứng lên cao [hàng chục hoặc hàng trăm kilomet] nhờ lực đẩy của động cơ, khi lực đẩy hết tác động thì tạo góc nghiêng và chuyển sang bay theo quán tính đến mục tiêu như một đầu đạn thông thường |
| tên lửa đất đối không |
0 |
surface to air missle |
| tên người |
0 |
person’s name, name of a person |
| tên người dùng |
0 |
user name |
| tên phản quốc |
0 |
traitor |
| tên riêng |
0 |
tên gọi của từng cá nhân, cá thể riêng rẽ, phân biệt với những cá nhân, cá thể khác cùng loại |
| tên thật là |
0 |
whose real name is |
| tên tôi là |
0 |
my name is |
| tên tập tin |
0 |
file name |
| tên ăn cướp |
0 |
burglar, robber |
| tên địa |
0 |
place name |
| tên địa dư |
0 |
place name |
| Việt hóa tên người |
0 |
to transliterate someone’s name into Vietnamese |
| vũ khí tên lửa |
0 |
tên gọi chung các vũ khí trong đó phương tiện phá huỷ được đưa đến mục tiêu bằng tên lửa |
| với tên là |
0 |
to be named, called |
| xin dấu tên |
0 |
to request anonymity, that one’s name not be used |
| xóa tên |
0 |
to erase a name |
| yêu cầu không tiết lộ tên |
0 |
to request anonymity |
| được đặt bằng tên của |
0 |
to be given the name of, named for |
| đạn lạc tên bay |
0 |
accidents in wartime |
| đặt tên là |
0 |
to be given the name, be named |
| đứng tên |
0 |
to hold in one’s name (e.g. stock) |
Lookup completed in 170,752 µs.