| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| rocket, missile | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | vật chứa chất cháy gây ra một phản lực cực lớn, dùng để đẩy đi rất xa một viên đạn hoặc một vật chở nào đó [tàu vũ trụ, máy thám không, v.v.] | bệ phóng tên lửa ~ tên lửa vượt đại châu |
Lookup completed in 176,838 µs.