bietviet

tên lửa đạn đạo

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tên lửa được phóng thẳng đứng lên cao [hàng chục hoặc hàng trăm kilomet] nhờ lực đẩy của động cơ, khi lực đẩy hết tác động thì tạo góc nghiêng và chuyển sang bay theo quán tính đến mục tiêu như một đầu đạn thông thường

Lookup completed in 66,514 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary