bietviet

tên lửa vũ trụ

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tên lửa có liều chất cháy rất lớn đủ sức tạo nên một phản lực đủ mạnh để đẩy một vật chở thoát ra khỏi sức hút của Trái Đất để bay vào khoảng không vũ trụ

Lookup completed in 61,543 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary