| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| fame, big name; name and age | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tên và tuổi [nói khái quát] | ghi rõ tên tuổi, quê quán |
| N | tên của một người được nhiều người biết đến và kính trọng | một nhà văn có tên tuổi ~ ca sĩ không tên tuổi |
Lookup completed in 174,662 µs.