| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to find, look for, seek | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cố làm sao cho thấy được, cho có được [cái biết là có ở đâu đó] | tìm trẻ lạc ~ tìm việc làm ~ tìm ra đầu mối ~ bới lông tìm vết (tng) |
| V | cố làm sao nghĩ cho ra | tìm nghiệm của phương trình ~ tìm cách giải quyết |
| Compound words containing 'tìm' (42) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tìm kiếm | 2,568 | to hunt for, search for, look for |
| tìm cách | 1,631 | to try to, seek to, endeavor |
| tìm ra | 866 | to find out, discover |
| tìm hiểu | 562 | to learn, try to understand |
| truy tìm | 147 | to chase, pursue, look for, hunt, track down |
| tìm tòi | 40 | to search for, look for, study, research |
| tìm thấy | 2 | to find |
| tìm việc làm | 1 | to look for a job |
| bới lông tìm vết | 0 | nitpicky |
| cơ cấu tìm kiếm | 0 | search engine |
| dò tìm | 0 | dò một cách cẩn thận, từng phần, từng chút một để tìm cho ra |
| ham tìm hiểu | 0 | eager to learn, eager to find out |
| mới rồi, người ta tìm được một ngôi sao mới | 0 | In most recent days, a new star has been discovered |
| người tìm kiếm | 0 | searcher |
| nhắn tìm | 0 | tìm, hỏi tin tức bằng cách nhắn tin trên các phương tiện thông tin đại chúng |
| săn tìm | 0 | tìm kiếm một cách kĩ càng, ráo riết để có được |
| tìm các thị trường mới | 0 | to look, search for new markets |
| tìm cách giải quyết | 0 | to find a solution |
| tìm cơ hội | 0 | to look for an opportunity (to do something) |
| tìm dầu | 0 | to look for, search for oil |
| tìm giải pháp | 0 | to look for a solution |
| tìm giấc ngủ | 0 | to try to sleep |
| tìm hiểu thêm | 0 | to try to better understand |
| tìm hiểu tình hình | 0 | to try to understand a situation |
| tìm khắp bờ bụi | 0 | to search hedges and bushes, to look for everywhere |
| tìm kiếm nhị phân | 0 | binary search |
| tìm ngược tìm suôi | 0 | to search high and low, look everywhere |
| tìm nháo cả lên | 0 | to scurry here and there looking for (someone, something) |
| tìm nơi ẩn núp | 0 | to seek cover (from gunshots, etc.) |
| tìm nạn nhân | 0 | to search for victims |
| tìm phương cách | 0 | to find a way (to do sth) |
| tìm phương tiện | 0 | to look for a way (to do something) |
| tìm ra một giải pháp | 0 | to come up with a solution |
| tìm ra phương pháp | 0 | to find, discover a method |
| tìm sự an ủi | 0 | to seek comfort |
| tìm sự an ủi trong việc gì | 0 | to find solace in something |
| tìm sự an ủi ở tôn giáo | 0 | to seek comfort in religion |
| tìm thấy ra | 0 | to find out |
| tìm thấy trong thiên nhiên | 0 | to be found in nature |
| việc tìm kiếm | 0 | search |
| việc tìm ra | 0 | discovery, disclosure, finding out |
| đi tìm | 0 | to go looking, searching for |
Lookup completed in 152,546 µs.