| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to learn, try to understand | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tìm, hỏi, xem xét để biết rõ, hiểu rõ | chúng tôi đang tìm hiểu tình hình ~ họ đang tìm hiểu nguyên nhân vụ việc |
| V | [nam nữ] trao đổi tâm tình với nhau để hiểu rõ về nhau trước khi yêu nhau và/hoặc kết hôn | anh ấy đang tìm hiểu cô |
Lookup completed in 151,678 µs.