bietviet

tình

Vietnamese → English (VNEDICT)
feeling, sentiment
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N sự yêu mến, gắn bó giữa người với người tình bạn ~ tình đồng chí ~ tình thầy trò
N sự yêu đương giữa nam và nữ câu chuyện tình ~ bên tình, bên hiếu
N tình cảm nói chung sống có tình, có nghĩa ~ tức cảnh sinh tình
A có vẻ duyên dáng, dễ gợi tình cảm yêu thương ánh mắt rất tình ~ nụ cười tình ~ trông cô ta tình lắm!
N tình cảnh, hoàn cảnh thương tình ~ "Trời ơi, có thấu tình chăng, Một ngày đằng đẵng xem bằng ba thu!" (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 581 occurrences · 34.71 per million #2,768 · Intermediate

Lookup completed in 227,133 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary