| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| emotional, sentimental; sentiment, affection | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phản ứng tâm lí theo hướng tích cực với sự kích thích của hiện thực khách quan | giàu tình cảm ~ phân biệt giữa lí trí và tình cảm |
| N | sự yêu mến, gắn bó giữa người với người | tình cảm vợ chồng ~ nảy sinh tình cảm ~ sống thiếu thốn tình cảm |
| A | tỏ ra giàu tình cảm và dễ thiên về tình cảm | sống tình cảm ~ thằng bé rất tình cảm với mẹ |
Lookup completed in 153,125 µs.