bietviet

tình cảm

Vietnamese → English (VNEDICT)
emotional, sentimental; sentiment, affection
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phản ứng tâm lí theo hướng tích cực với sự kích thích của hiện thực khách quan giàu tình cảm ~ phân biệt giữa lí trí và tình cảm
N sự yêu mến, gắn bó giữa người với người tình cảm vợ chồng ~ nảy sinh tình cảm ~ sống thiếu thốn tình cảm
A tỏ ra giàu tình cảm và dễ thiên về tình cảm sống tình cảm ~ thằng bé rất tình cảm với mẹ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,516 occurrences · 90.58 per million #1,315 · Core

Lookup completed in 153,125 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary