| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| accidental, coincidental, random; by chance, by accident | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | không liệu trước, không dè trước mà xảy ra | việc xảy ra rất tình cờ ~ "Tình cờ, chẳng hẹn mà nên, Mạt cưa mướp đắng, đôi bên một phường." (TKiều) |
Lookup completed in 153,922 µs.