bietviet

tình thế

Vietnamese → English (VNEDICT)
situation, circumstance
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tình hình và xu thế, về mặt có lợi hay không có lợi cho những hoạt động nào đó của con người tình thế thuận lợi ~ lật ngược tình thế ~ tìm mọi cách hòng cứu vãn tình thế
A [cách làm] có tính chất tạm thời, nhằm đối phó với một tình hình cụ thể trước mắt giải pháp tình thế
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 354 occurrences · 21.15 per million #3,858 · Intermediate

Lookup completed in 183,320 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary