| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| situation, circumstance | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tình hình và xu thế, về mặt có lợi hay không có lợi cho những hoạt động nào đó của con người | tình thế thuận lợi ~ lật ngược tình thế ~ tìm mọi cách hòng cứu vãn tình thế |
| A | [cách làm] có tính chất tạm thời, nhằm đối phó với một tình hình cụ thể trước mắt | giải pháp tình thế |
Lookup completed in 183,320 µs.