bietviet

tình trạng

Vietnamese → English (VNEDICT)
situation, state, condition(s)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tổng thể nói chung những hiện tượng không hoặc ít thay đổi, tồn tại trong một thời gian tương đối dài, xét về mặt bất lợi đối với đời sống hoặc những hoạt động nào đó của con người tình trạng lạm phát ~ người bệnh đang trong tình trạng nguy kịch
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,896 occurrences · 173.03 per million #683 · Core

Lookup completed in 172,702 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary