bietviet

tình yêu

Vietnamese → English (VNEDICT)
love, passion
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tình cảm yêu mến làm cho gắn bó mật thiết và có trách nhiệm với người, với vật tình yêu đất nước ~ thắp lên tình yêu cuộc sống
N tình cảm yêu đương giữa nam và nữ chuyện tình yêu ~ bày tỏ tình yêu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,475 occurrences · 88.13 per million #1,344 · Core

Lookup completed in 223,651 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary