| Compound words containing 'tích' (125) |
| word |
freq |
defn |
| diện tích |
12,673 |
area |
| tích cực |
2,354 |
active, energetic; positive |
| phân tích |
1,857 |
to analyze; analysis |
| thành tích |
1,193 |
achievement, accomplishment, performance, result |
| di tích |
1,143 |
trace, vestige, remain |
| tích hợp |
633 |
integration; to integrate |
| mất tích |
485 |
vanish, disappear; missing |
| trầm tích |
354 |
sediment |
| tích lũy |
318 |
to hoard, gather, accumulate, store up, stockpile |
| thể tích |
254 |
volume |
| tàn tích |
192 |
trace, vestige |
| tích tụ |
191 |
to assemble, agglomerate, mass together, pile up |
| thương tích |
160 |
to wound; wound, injury |
| dấu tích |
149 |
(ít dùng) Vestige |
| điện tích |
139 |
electric charge |
| tích phân |
120 |
integral |
| tích trữ |
107 |
to hoard, store up |
| sự tích |
106 |
story, history |
| cổ tích |
101 |
trace, vestige |
| dung tích |
79 |
capacity |
| tung tích |
73 |
trace, vestige |
| di tích lịch sử |
70 |
a part, piece of history |
| phế tích |
63 |
ruins |
| chiến tích |
59 |
exploit of arms, feat of arms |
| kỳ tích |
58 |
exploit |
| truyện cổ tích |
55 |
legend, fairy tale, old story |
| giải tích |
54 |
analytics analysis |
| nhà phân tích |
50 |
analyst |
| tích điện |
50 |
electrically charged |
| vết tích |
47 |
trace, vestige |
| thánh tích |
43 |
relics |
| thần tích |
36 |
stories of the gods |
| chứng tích |
34 |
evidence, proof |
| điển tích |
33 |
Classic reference |
| tích luỹ |
31 |
góp nhặt dần lại cho nhiều lên, phong phú lên |
| bút tích |
25 |
autograph, written document |
| điện tích dương |
22 |
positive charge |
| sự phân tích |
21 |
analysis |
| băng tích |
17 |
moraine |
| phát tích |
17 |
to originate |
| bồi tích |
16 |
lớp đất đá đọng trong các thung lũng sông, do dòng nước chảy đưa tới |
| công tích |
15 |
merit |
| súc tích |
15 |
concise, terse; to store, collect, accumulate |
| điện tích âm |
12 |
minus charge, negative charge |
| gốc tích |
11 |
origin |
| tích góp |
11 |
dành dụm, gom góp từng ít một để ngày càng nhiều lên |
| biệt tích |
10 |
to not leave any traces |
| quỹ tích |
9 |
locus |
| tích tắc |
9 |
từ mô phỏng tiếng kêu đều đặn của máy đồng hồ |
| bị thương tích |
8 |
to be wounded |
| huyền tích |
7 |
tích truyện mang đậm tính huyền thoại, thường gắn với những yếu tố lịch sử |
| phân tích dữ liệu |
7 |
data analysis |
| thắng tích |
7 |
scenic spot (of historical interest) |
| tông tích |
5 |
origin |
| tích số |
4 |
product |
| đẳng tích |
4 |
có thể tích không thay đổi |
| cam tích |
3 |
avitaminosis, swelling of the belly, scurvy |
| tích truyện |
3 |
truyện, tích cũ [nói khái quát] |
| vô tích sự |
3 |
ineffective, good-for-nothing |
| hình tích |
2 |
trace, imprint |
| khả tích |
2 |
integrability |
| tích sự |
2 |
result |
| xà tích |
2 |
key chain |
| thẩm tích |
1 |
dialyze, dialysis |
| tuyệt tích |
1 |
to vanish, leave no trace |
| tăm tích |
1 |
trace |
| tồn tích |
1 |
to save, savings |
| tự tích |
1 |
hand writing, written evidence |
| Bao Tích Nhược |
0 |
(character in the book “Anh Hùng Xà Điêu”) |
| bánh xe lăn trên tích |
0 |
bogie wheel |
| bình tích |
0 |
teapot |
| bình điện tích |
0 |
battery |
| bệnh tích |
0 |
dấu tích của bệnh lưu lại trên cơ thể |
| bị mất tích |
0 |
to be missing (of people) |
| cung cấp tin tức về quân nhân Mỹ mất tích |
0 |
to provide information on missing U.S. servicemen |
| có một cái nhìn khá tích cực về |
0 |
to have a positive view of |
| diện tích chật hẹp |
0 |
narrow, small space |
| diện tích làm văn phòng |
0 |
work area |
| diện tích phụ |
0 |
phần diện tích của nhà ở không dùng trực tiếp để ở [như bếp, buồng tắm, buồng vệ sinh, v.v.] |
| diện tích đất |
0 |
area, piece of land |
| giới phân tích |
0 |
analysts |
| gây thương tích |
0 |
to wound |
| gây thương tích cho |
0 |
to injure, cause injury (to someone) |
| gô tích |
0 |
gothic |
| hình học giải tích |
0 |
coordinate geometry, analytic |
| hóa phân tích |
0 |
chemical products |
| kì tích |
0 |
thành tích lớn lao phi thường |
| mây ti tích |
0 |
cirro cumulus |
| mạch tích hợp |
0 |
integrated circuit |
| người vẫn còn bị mất tích |
0 |
people are still missing |
| phân tích cú pháp |
0 |
syntactical analysis |
| phân tích dưới lên |
0 |
bottom-up analysis |
| phân tích gia |
0 |
analyst |
| phân tích hệ thống |
0 |
systems analysis |
| phân tích khoa học |
0 |
chemical analysis |
| phân tích trên xuống |
0 |
top-down analysis |
| phân tích tỉ mỉ |
0 |
detailed, minute, meticulous research, analysis |
| phân tích vấn đề |
0 |
to analyze a problem, issue |
| phân tích điện toán |
0 |
computer analysis |
| phương pháp phân tích |
0 |
analytical method |
| phương tích |
0 |
hiệu số giữa bình phương khoảng cách từ điểm đã cho đến tâm đường tròn (hoặc mặt cầu) và bình phương bán kính đường tròn (hoặc mặt cầu) |
| phế tích Ăng co |
0 |
the ruins of Angkor |
| quĩ tích |
0 |
locus |
| rô bô tích |
0 |
robotics |
| sử tích |
0 |
câu chuyện lịch sử thời xưa được ghi lại, truyền lại |
| tang tích |
0 |
evidence |
| thanh tích |
0 |
record of integrity, reputation |
| thanh tích lũy |
0 |
accumulator |
| thuốc run cam tích |
0 |
worm powder |
| thông báo mất tích |
0 |
to be reported missing |
| trong tình trạng mất tích |
0 |
to be missing |
| trong tích tắc |
0 |
in a fraction of a second, in the blink of an eye |
| tác động tích cực lẫn tiêu cực |
0 |
positive and negative effects |
| tích cóp |
0 |
như tích góp |
| tích kê |
0 |
mảnh bìa hoặc giấy ghi nhận người mang nó được hưởng một quyền lợi nhất định nào đó |
| tích sản |
0 |
assets |
| tổng số doện tích |
0 |
total area |
| ô tô ma tích |
0 |
automatic |
| điện tích tĩnh |
0 |
static electric charge |
| đá trầm tích |
0 |
sedimentary rock |
| đóng vai trò tích cực |
0 |
to play an active role |
| đấu tích |
0 |
mark, sign, trace, vestige, residue |
| đầu cơ tích trữ |
0 |
speculative hoarding |
| ấm tích |
0 |
china teapot |
| ấn tích |
0 |
the impression of a seal |
Lookup completed in 159,564 µs.