bietviet

tích

Vietnamese → English (VNEDICT)
to store up, accumulate; trace, vestige
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N ấm tích [nói tắt] hãm một tích chè xanh
N kết quả của phép nhân tìm tích của hai số
N truyện hoặc cốt truyện đời xưa, thường có liên quan tới lịch sử, được dùng làm đề tài cho sáng tác nghệ thuật hoặc dẫn ra trong tác phẩm tích Lưu Bình Dương Lễ ~ tích tuồng
V dồn, góp từng ít cho thành số lượng đáng kể chị đã tích được một ít tiền
V chứa, trữ ở bên trong vật tích điện ~ cơ thể tích nước nên phù to
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 642 occurrences · 38.36 per million #2,572 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
thương tích the wound or sore clearly borrowed 傷迹 soeng1 zik1 (Cantonese) | 傷迹, shāng jì(Chinese)

Lookup completed in 159,564 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary