tích cực
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| active, energetic; positive |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
có tác dụng khẳng định, thúc đẩy sự phát triển |
nhân tố tích cực ~ mặt tích cực của vấn đề |
| A |
tỏ ra chủ động, có những hoạt động tạo ra sự biến đổi theo hướng phát triển |
phương pháp phòng bệnh tích cực |
| A |
tỏ ra nhiệt tình, đem hết khả năng và tâm trí vào công việc |
tích cực học tập ~ làm việc rất tích cực |
common
2,354 occurrences · 140.65 per million
#858 · Core
Lookup completed in 174,276 µs.