bietviet

tích kê

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N mảnh bìa hoặc giấy ghi nhận người mang nó được hưởng một quyền lợi nhất định nào đó phát tích kê cho từng người ~ lấy tích kê chờ khám bệnh

Lookup completed in 60,741 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary