| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| purple, violet | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có màu do xanh và đỏ hợp thành, như màu hoa sim, màu quả cà dái dê, v.v. | áo tím ~ mực tím ~ hoa xoan phơn phớt tím |
| A | [da, thịt] có màu tím thẫm do máu bị dồn ứ đột ngột | ngã tím đầu gối ~ đôi môi tím ngắt vì lạnh ~ giận tím mặt |
| Compound words containing 'tím' (18) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tia cực tím | 48 | ultraviolet ray |
| cực tím | 21 | ultraviolet |
| cà tím | 15 | eggplant |
| thâm tím | 10 | black and blue, livid |
| hoa tím | 5 | violet |
| thuốc tím | 5 | permanganate, potassium permanganate |
| tim tím | 1 | clear purple, purplish |
| tím bầm | 1 | black and blue |
| tím than | 1 | có màu tím sẫm pha xanh |
| báo cáo lý lịch tím dụng | 0 | credit bureau |
| bấm tím | 0 | bruised (from being hit) |
| thâm gan tím ruột | 0 | complete and virulent loathing |
| tím gan | 0 | blue with anger |
| tím lịm | 0 | tím rất đậm, như sẫm lại |
| tím ruột | 0 | to get into a range |
| tím rượt | 0 | blue with anger |
| tím rịm | 0 | như tím lịm |
| tím tái | 0 | tái đến mức trông như tím đi [thường nói về sắc da] |
Lookup completed in 213,165 µs.