| Compound words containing 'tín' (79) |
| word |
freq |
defn |
| tín hiệu |
1,208 |
signal, sign |
| uy tín |
608 |
prestige, fame; prestigious |
| tín đồ |
545 |
believer, follower of a religion |
| tín ngưỡng |
343 |
(religious) belief, faith |
| tín dụng |
327 |
confidence, trust, credit (economic) |
| tín hữu |
200 |
believer (religious), follower, the faithful |
| tín nhiệm |
157 |
to trust; trust, confidence |
| thân tín |
98 |
trustworthy, reliable, confidential |
| thư tín |
60 |
thư từ gửi qua bưu điện [nói khái quát] |
| mê tín |
54 |
superstition; superstitious |
| thẻ tín dụng |
53 |
credit card |
| điện tín |
40 |
telegram, cable, wire |
| tín chỉ |
34 |
giấy đặc biệt dùng để viết văn tự, văn khế |
| cuồng tín |
31 |
fanatic, fanatical |
| bất tín nhiệm |
28 |
to distrust |
| tín điều |
28 |
dogma, creed, article of faith |
| người thân tín |
19 |
trusted person, confident |
| trung tín |
19 |
loyal, faithful, reliable, constant, constancy |
| sùng tín |
17 |
believe fervently (piously) in |
| ấn tín |
17 |
official seal |
| tín nghĩa |
15 |
fidelity, faithfulness, loyalty, constancy |
| thành tín |
11 |
believe firmly, faithful, loyal, true |
| thạch tín |
10 |
arsenic |
| tín phiếu |
5 |
bond, securities |
| thư tín dụng |
4 |
văn bản pháp lí do một ngân hàng phát hành theo yêu cầu của người mua hàng, trong đó ngân hàng đứng cam kết trả tiền cho người bán hàng với những điều kiện nhất định [trong hoạt động xuất nhập khẩu] |
| bất tín |
3 |
unreliable |
| thất tín |
3 |
fail to keep one’s word |
| tín phong |
3 |
monsoon, trade |
| âm tín |
3 |
news |
| kiên tín |
2 |
(tôn giáo) Pietist |
| tín chủ |
2 |
believer, faithful |
| tín nữ |
2 |
devout woman, woman devotee (Buddhism) |
| tín phục |
2 |
trust, confide, entrust |
| tín vật |
2 |
pawn, pledge, guarantee, deposit |
| bội tín |
1 |
breech of trust, violate someone’s trust |
| hỷ tín |
1 |
happy news |
| tín chấp |
1 |
[hình thức vay tiền ngân hàng] đảm bảo bằng sự tín nhiệm mà không có tài sản thế chấp |
| tự tín |
1 |
self-confidence; to be self-confident |
| xác tín |
1 |
đúng đắn, đáng tin cậy |
| ai tín |
0 |
obituary, death notice, sad news (of a death) |
| bán tín bán nghi |
0 |
questionable, doubtful, dubious, undecided |
| báo tín viên |
0 |
teller |
| bưu tín viên |
0 |
mail clerk |
| bỏ phiếu bất tín nhiệm |
0 |
a no-confidence vote |
| bỏ phiếu tín nhiệm |
0 |
a confidence vote, vote of confidence |
| có uy tín |
0 |
famous, prestigious |
| cẩn tín |
0 |
be trustful |
| danh sách thư tín |
0 |
mailing list |
| giấy tín chỉ |
0 |
stamped paper |
| hệ thống tín dụng |
0 |
credit system |
| hỉ tín |
0 |
happy news |
| hồi tín |
0 |
letter of reply |
| khủng hoảng tín dụng |
0 |
crisis of confidence |
| làm cho uy tín của ai lên cao |
0 |
to increase someone’s prestige |
| lịch sự tín dụng |
0 |
credit history |
| mất hết tín nhiệm |
0 |
to lose all trust, confidence |
| ngân hàng tín dụng |
0 |
credit bank |
| nhạn tín |
0 |
love letter |
| phát đi tín hiệu cầu cứu |
0 |
to send out a distress signal |
| quyền tự do tín ngưỡng |
0 |
(right to) freedom of religion |
| quĩ tín dụng |
0 |
xem quỹ tín dụng |
| quỹ tín dụng |
0 |
credit fund |
| thiện nam tín nữ |
0 |
Buddhists |
| thông tín |
0 |
to inform |
| thông tín bạ |
0 |
(school) report card |
| thông tín viên |
0 |
correspondent, reporter |
| thư tín điện tử |
0 |
electronic mail |
| thị trường tín dụng |
0 |
credit market |
| tuyệt vô âm tín |
0 |
without any news |
| tín bạ |
0 |
(school) report card |
| tín dụng ngắn hạn |
0 |
short term credit |
| tín dụng thư |
0 |
letter of credit |
| tín hiệu cầu cứu |
0 |
distress signal |
| tín ngưỡng hữu thần |
0 |
religious belief |
| tín đồ Công giáo |
0 |
Catholic, follower of Catholicism |
| tín đồ Hồi giáo |
0 |
Muslim, follower of Islam |
| tín đồ Phật Giáo |
0 |
Buddhist, follower of Buddhism |
| tự do tín ngưỡng |
0 |
freedom of religion, belief |
| đường dây điện tín |
0 |
telegraphic line, route |
Lookup completed in 178,781 µs.