| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| signal, sign | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | dấu hiệu [thường là quy ước] để truyền đi một thông báo | bấm đèn làm tín hiệu ~ tín hiệu SOS ~ hệ thống tín hiệu giao thông |
Lookup completed in 170,746 µs.