bietviet

tính

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to intend, contemplate, plan to; (2) to count, calculate, compute
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đặc trưng tâm lí của mỗi người, nói chung tính nóng như lửa ~ người tốt tính ~ cha mẹ sinh con, trời sinh tính (tng)
N đặc điểm làm nên cái cơ bản của sự vật, khiến cho sự vật này khác với sự vật khác về bản chất kim loại có tính dẫn điện ~ tính dân tộc trong tác phẩm
N từ dùng sau một tính từ để tạo thành một tổ hợp biểu thị một thuộc tính bản chất, thường là một tính cố hữu ở con người người gàn tính ~ ông ấy rất kĩ tính ~ khó tính
V thực hiện các phép cộng, trừ, nhân, chia, v.v. để tìm ra một số cần biết nào đó tính tổng của hai số ~ tính lỗ lãi ~ thu nhập tính theo đầu người
V suy nghĩ, cân nhắc để tìm cho ra cách giải quyết anh chị đang tính chuyện làm ăn xa
V kể đến, coi là thuộc phạm vi của những gì cần xét tới tính mọi khả năng có thể xảy ra
V có ý định, dự định làm việc gì đó tính đến thăm anh mà bận quá ~ "Nắng nôi quá, hai bà cháu tính đi sớm để chiều còn về." (Đỗ Chu; 3)
V từ dùng với chủ ngữ ở ngôi thứ hai, làm thành tổ hợp có dạng câu, đặt ở đầu câu thường có hình thức như câu nghi vấn, để biểu thị ý như muốn bảo người đối thoại thử nghĩ xem ý kiến mình nêu ra có đúng không, nhằm tranh thủ một sự đồng tình với mình anh tính, mưa gió thế này ai mà đi được?
Z yếu tố ghép sau để cấu tạo danh từ, có nghĩa ''những tính chất đặc trưng'' [nói tổng quát], như: nhạc tính, độc tính, v.v.
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 10,996 occurrences · 656.99 per million #152 · Essential

Lookup completed in 158,398 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary