| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
đặc trưng tâm lí của mỗi người, nói chung |
tính nóng như lửa ~ người tốt tính ~ cha mẹ sinh con, trời sinh tính (tng) |
| N |
đặc điểm làm nên cái cơ bản của sự vật, khiến cho sự vật này khác với sự vật khác về bản chất |
kim loại có tính dẫn điện ~ tính dân tộc trong tác phẩm |
| N |
từ dùng sau một tính từ để tạo thành một tổ hợp biểu thị một thuộc tính bản chất, thường là một tính cố hữu ở con người |
người gàn tính ~ ông ấy rất kĩ tính ~ khó tính |
| V |
thực hiện các phép cộng, trừ, nhân, chia, v.v. để tìm ra một số cần biết nào đó |
tính tổng của hai số ~ tính lỗ lãi ~ thu nhập tính theo đầu người |
| V |
suy nghĩ, cân nhắc để tìm cho ra cách giải quyết |
anh chị đang tính chuyện làm ăn xa |
| V |
kể đến, coi là thuộc phạm vi của những gì cần xét tới |
tính mọi khả năng có thể xảy ra |
| V |
có ý định, dự định làm việc gì đó |
tính đến thăm anh mà bận quá ~ "Nắng nôi quá, hai bà cháu tính đi sớm để chiều còn về." (Đỗ Chu; 3) |
| V |
từ dùng với chủ ngữ ở ngôi thứ hai, làm thành tổ hợp có dạng câu, đặt ở đầu câu thường có hình thức như câu nghi vấn, để biểu thị ý như muốn bảo người đối thoại thử nghĩ xem ý kiến mình nêu ra có đúng không, nhằm tranh thủ một sự đồng tình với mình |
anh tính, mưa gió thế này ai mà đi được? |
| Z |
yếu tố ghép sau để cấu tạo danh từ, có nghĩa ''những tính chất đặc trưng'' [nói tổng quát], như: nhạc tính, độc tính, v.v. |
|
| Compound words containing 'tính' (261) |
| word |
freq |
defn |
| ước tính |
2,270 |
to estimate; estimated |
| máy tính |
2,162 |
calculator, computer |
| tính năng |
1,475 |
feature |
| tính chất |
1,425 |
nature, property, characteristic, quality |
| tính toán |
1,098 |
to calculate, count, figure, weigh the pros and cons |
| tính cách |
1,054 |
character, nature, trait |
| giới tính |
850 |
sex, gender |
| đặc tính |
779 |
attribute, characteristic, particularity; special; especially, particularly |
| tính từ |
359 |
từ chuyên biểu thị ý nghĩa tính chất, thuộc tính, thường có thể trực tiếp làm vị ngữ trong câu |
| danh tính |
343 |
identification |
| thuộc tính |
319 |
attribute |
| tuyến tính |
304 |
linear |
| dự tính |
267 |
to estimate, plan |
| tính tình |
234 |
disposition, character, nature, personality |
| cá tính |
230 |
personality, individuality |
| tính mạng |
214 |
life |
| độc tính |
203 |
toxicity |
| bản tính |
197 |
(one’s internal) character, nature, disposition |
| dương tính |
190 |
male nature, positive |
| tính dục |
185 |
sự đòi hỏi sinh lí về quan hệ tính giao |
| mãn tính |
175 |
chronic |
| cấp tính |
172 |
pernicious, acute |
| trung tính |
149 |
neuter, asexual |
| hoạt tính |
143 |
Active |
| lưỡng tính |
141 |
hermaphrodite |
| vô tính |
131 |
asexual, agamic, sexless |
| tập tính |
130 |
habit |
| tính khí |
121 |
temper |
| quán tính |
112 |
inertia |
| kịch tính |
110 |
theatricality, dramatics |
| thôn tính |
108 |
to annex, swallow |
| nam tính |
107 |
male sex |
| nữ tính |
98 |
feminity, womanliness |
| từ tính |
91 |
magnetism |
| ác tính |
75 |
bad or eveil character; cruelty, brutality; malignant (or cancerous) |
| đức tính |
71 |
quality, virtue |
| đơn tính |
70 |
Unisexual, unisexed |
| phép tính |
68 |
operation |
| mưu tính |
61 |
premeditate |
| hữu tính |
51 |
(sinh học) Sexual |
| khó tính |
50 |
Fastidious, hard to please, cross-grained |
| định tính |
47 |
qualitative |
| lý tính |
39 |
physical properties |
| máy vi tính |
39 |
calculator, computer |
| nhân tính |
38 |
bản tính tốt đẹp của con người |
| đồng tính |
38 |
homosexual, gay |
| toan tính |
36 |
to intend |
| nóng tính |
32 |
to get hot-tempered, lose one’s temper |
| vui tính |
31 |
cheerful, light-hearted, playful |
| quốc tính |
29 |
national character, nationality |
| cảm tính |
28 |
Feeling |
| bàn tính |
25 |
(1) abacus; (2) to talk over, plan, discuss, arrange |
| bách tính |
25 |
the common people, the masses, the people |
| xấu tính |
24 |
evil (minded) |
| vi tính |
22 |
computer |
| biến tính |
21 |
alteration, transmutation |
| tính nết |
20 |
nature, character, trait, way of thinking |
| suy tính |
18 |
to think, consider, calculate |
| mạn tính |
15 |
chronic |
| dễ tính |
14 |
easy-going, easy to please, complaisant |
| trù tính |
14 |
to plan, intend |
| tâm tính |
14 |
disposition, nature, (personal) character |
| tính ngữ |
13 |
adjective phrase, epithet |
| dược tính |
9 |
pharmaceutical value |
| tính tiền |
9 |
to calculate a check, come up with a bill |
| thiên tính |
8 |
nature, character, trait |
| thẳng tính |
8 |
có tính thẳng thắn, hay nói thẳng |
| căn tính |
7 |
(cũ) Nature |
| nhạc tính |
7 |
musical |
| kỹ tính |
6 |
xem kĩ tính |
| thần tính |
6 |
divine nature |
| tính đồng nhất |
6 |
homogeneity, identity |
| linh tính |
5 |
presentiment, premonition, intuition |
| người đồng tính |
5 |
homosexual (person) |
| tính danh |
5 |
family and name |
| đàn tính |
5 |
elasticity |
| tính đảng |
4 |
party nature |
| vô nhân tính |
4 |
inhuman, impersonal |
| âm tính |
4 |
acoustics (of a place); negative |
| bảng tính |
3 |
spreadsheet |
| con tính |
3 |
arithmetic operation-mathematical problem |
| thuần tính |
3 |
gentle, mild, mild character |
| thú tính |
3 |
tính của thú vật; thường dùng để chỉ một cách khái quát những ham muốn xác thịt thuần tuý buông thả, hoặc những hành động cực kì man rợ, mất hết tính người |
| tính nhân quả |
3 |
mối liên hệ nguồn gốc giữa các hiện tượng của thế giới khách quan, làm cho trong những điều kiện nhất định hiện tượng này [nhân] tất yếu làm nảy sinh ra hiện tượng kia [quả] |
| tính sao |
3 |
what does one think? |
| tính tẩu |
3 |
xem đàn tính |
| tính đàn hồi |
3 |
elasticity |
| kiêm tính |
2 |
accaparate, usurp, annex |
| tính giai cấp |
2 |
class nature, class character |
| tính giao |
2 |
sexual intercourse |
| tính hướng |
2 |
vận động của cây do ảnh hưởng của điều kiện ngoại cảnh tác động từ một hướng làm cho cây không mọc thẳng mà nghiêng về một phía nhất định |
| tính trạng |
2 |
characteristic |
| ưu tính |
2 |
prerogative |
| bẳn tính |
1 |
testy, irascible |
| hóa tính |
1 |
chemical propriety |
| kiềm tính |
1 |
alcalinity |
| lo tính |
1 |
lo liệu, tính toán |
| lành tính |
1 |
[bệnh] không có tính chất nguy hiểm |
| máy tính tiền |
1 |
cash register |
| phú tính |
1 |
gifted, talented |
| thước tính |
1 |
slide rule |
| tính hạnh |
1 |
conduct, behavior |
| tính nhân dân |
1 |
sự phản ánh tư tưởng, tình cảm, nguyện vọng, lợi ích của nhân dân trong tác phẩm văn học, nghệ thuật |
| biệt tính |
0 |
specificity |
| biệu tính |
0 |
to characterize |
| bài tính |
0 |
(math) problem |
| bày mưu tính kế |
0 |
concoct, plot, hatch a plot |
| bán hậu tính |
0 |
half thickness |
| bát diện tính từ |
0 |
octahedron |
| bản tính hiền lành |
0 |
gentle disposition |
| bảng tính điện tử |
0 |
(electronic) spreadsheet |
| bảo vệ tính mạng |
0 |
to spare someone’s life |
| bất thần tính từ |
0 |
wholly unexpected, very sudden |
| bẩm tính |
0 |
to be endowed with; gift, endowment, natural asset, disposition, innate character |
| chi phí ước tính |
0 |
estimated cost |
| chân tính |
0 |
true nature |
| chẳng biết tính sao |
0 |
to not know what to think |
| chế độ nối đất trung tính |
0 |
neutral grounding system |
| chỉ có tính cách tượng trưng |
0 |
to be only symbolic |
| chỉ tính riêng |
0 |
only counting, calculated for this alone |
| chứng bệnh mãn tính |
0 |
chronic illness |
| con mụ khó tính |
0 |
an old hag of a woman |
| cá tính hoá |
0 |
làm cho [nhân vật trong tác phẩm nghệ thuật] trở thành có cá tính |
| cá tính hóa |
0 |
to individualize, individuate |
| có tính |
0 |
to intend, expect; to have (be of) a quality, nature |
| có tính chất |
0 |
to be (like), have a nature, characteristic |
| có tính chất chính trị |
0 |
to be political, have a political nature |
| có tính chất con heo |
0 |
dirty, pornographic |
| có tính chất đảng phái |
0 |
partisan, political |
| có tính cách |
0 |
to have a ~ character, nature |
| có tính cách tạm thời |
0 |
temporary |
| có tính cách đồn đại |
0 |
to be only a rumor |
| có tính khùng |
0 |
to be crazy |
| có tính tốt |
0 |
to have a good nature, good character |
| cấu trúc mạng máy tính |
0 |
network structure |
| cục tính |
0 |
có tính cục |
| dân tộc tính |
0 |
national character |
| dòng tế bào dương tính và âm tính |
0 |
male and female cell lines |
| dẽ tính |
0 |
gentle |
| giống tính cha |
0 |
to be like one’s father, have one’s father’s spirit |
| hoá tính |
0 |
tính chất hoá học |
| huyết thanh dương tính |
0 |
test positive (for AIDS) |
| huyết tính |
0 |
righteous enthusiasm |
| hôn nhân đồng tính |
0 |
gay marriage |
| hằng số quán tính |
0 |
inertia constant |
| hệ thống điều khiển máy tính |
0 |
computer control system |
| hệ thống điều khiển máy tính phân tán |
0 |
distributed control system, DCS |
| khái tính |
0 |
có tính không muốn, không chịu nhờ vả, phiền luỵ ai |
| khí tính học |
0 |
|
| không biết tính sao |
0 |
to not know what to think |
| khẳn tính |
0 |
grumpy and liked by few people |
| kĩ tính |
0 |
có thói quen thận trọng và kĩ lưỡng một cách quá đáng |
| lí thuyết tính toán |
0 |
computation theory |
| lí tính |
0 |
tính chất vật lí học [của vật chất] |
| lảng tính |
0 |
absent-minded |
| mang tính |
0 |
characteristic; to be ~ (adjective) |
| mang tính bác học |
0 |
scholarly, scientific |
| mang tính cách |
0 |
to have a character, nature |
| mát tính |
0 |
không hay nóng nảy, cáu gắt khi gặp việc trái ý |
| máy tính bảng |
0 |
tablet PC |
| máy tính bỏ túi |
0 |
pocket calculator |
| máy tính cá nhân |
0 |
personal computer |
| máy tính lớn |
0 |
mainframe |
| máy tính tương tự |
0 |
analog computer |
| máy tính xách tay |
0 |
laptop, portable computer |
| máy tính điện tử |
0 |
máy tính làm bằng các thiết bị điện tử để giải các bài toán theo chương trình đã ghi sẵn trong bộ nhớ |
| máy tính để bàn |
0 |
desktop computer |
| máy vi tính cá nhân |
0 |
personal computer, PC |
| máy vi tính xách tay |
0 |
portable computer |
| mạng máy tính |
0 |
computer network |
| mới tính |
0 |
reconsider, reevaluate |
| mức độ độc tính |
0 |
level of toxicity |
| người lưỡng tính |
0 |
bisexual (person), hermaphrodite |
| nhi tính |
0 |
childishness |
| nhiệt tính |
0 |
warmly, enthusiastically |
| nhân bản vô tính |
0 |
tạo ra những sinh vật giống hệt nhau bằng phương pháp sinh sản vô tính |
| nhân giống hữu tính |
0 |
sexual multiplication |
| nhân tính hóa |
0 |
humanize, personify |
| như dự tính |
0 |
as estimated, as predicted |
| nhẹ tính |
0 |
|
| năng lực tính toán |
0 |
computing power |
| năng động tính |
0 |
dynamism |
| nối đất trung tính |
0 |
neutral grounding |
| phác tính |
0 |
calculate approximatively, estimate |
| phái tính |
0 |
sex, gender |
| phép tính vi phân |
0 |
differential calculus, infinitesimal |
| phỏng tính |
0 |
calculate roughly, estimate |
| sinh sản hữu tính |
0 |
sexual reproduction |
| sinh sản vô tính |
0 |
asexual reproduction |
| siêu máy tính |
0 |
supercomputer |
| súc tính |
0 |
contractility |
| theo tính toán |
0 |
according to calculations |
| thiết kế có máy tính hỗ trợ |
0 |
CAD, computer-aided design |
| thôn tính nước |
0 |
to annex a country |
| thế hệ máy tính |
0 |
computer generation |
| thực hiện như dự tính |
0 |
to be carried out as planned |
| trung tâm tính toán |
0 |
computing center |
| trái tính |
0 |
có tính nết khác với bình thường, trở nên khó tính, khó chiều |
| trực tính |
0 |
có tính hay nói thẳng, không để bụng |
| tuệ tính |
0 |
(Buddhism) understanding, clear-sightedness |
| tính an định |
0 |
stability |
| tính ang áng |
0 |
to make a rough estimate |
| tính bí mật |
0 |
confidentiality, privacy |
| tính chung |
0 |
in sum, in total, all together |
| tính chuyện |
0 |
suy tính và dự định sẽ làm một việc gì |
| tính chất hiện hữu |
0 |
physical existence |
| tính chất hóa học |
0 |
chemical properties |
| tính chất thông minh |
0 |
artificial intelligence |
| tính chất vật lý |
0 |
physical property, characteristic |
| tính chọn lọc |
0 |
selectivity |
| tính co rút |
0 |
contractibility |
| tính cộng |
0 |
addition, sum |
| tính hiếu khách |
0 |
hospitality |
| tính khí nóng nảy |
0 |
to have a hot temper |
| tính liệu |
0 |
như lo liệu |
| tính một đằng ra một nẻo |
0 |
not work out as planned |
| tính nhu nhược |
0 |
weak character |
| tính nóng |
0 |
hot temper |
| tính năng soạn thảo văn bản |
0 |
text editing feature |
| tính nết nhỏ mọn |
0 |
to be mean-minded |
| tính sổ |
0 |
tính toán và thanh toán các khoản [thường nói về việc làm ăn] |
| tính theo |
0 |
to calculate per ~ |
| tính theo cây số |
0 |
to calculate by (per) kilometer |
| tính tiện dụng |
0 |
ease of use |
| tính trên đầu người |
0 |
to calculate per person |
| tính tình nham hiểm |
0 |
to be wicked in character |
| tính tình rất ngổ |
0 |
to be very reckless in charater |
| tính tư tưởng |
0 |
sự gắn bó một cách tự giác với một hệ tư tưởng nhất định, biểu hiện trong tác phẩm văn học, nghệ thuật và trong các lĩnh vực hoạt động văn hoá, xã hội |
| tính đến |
0 |
counting until, up to |
| tính đến đầu tháng |
0 |
up to the beginning of the month; prior to the beginning of last month |
| tính đố |
0 |
problem (in math) |
| tính ẩm ướt |
0 |
humidity |
| tạp nham tính từ |
0 |
miscellaneous, disparate, scratch |
| tốt tính |
0 |
có nhiều tính tốt, thể hiện trong cách ăn ở, cư xử thường ngày |
| vấn đề có tính kỹ thuật |
0 |
a technical problem, a problem |
| vật chất tính |
0 |
materiality |
| vật tính |
0 |
property of things |
| vụng tính |
0 |
to miscalculate |
| xét nghiệm dương tính |
0 |
to test positive |
| ái kỷ tính |
0 |
selfishness |
| ám thị tính |
0 |
suggestibility |
| ôn hoà tính từ |
0 |
equable, temperate, moderate, mild, gentle |
| điên đầu tính toán |
0 |
to go crazy trying to figure out |
| đá biến tính |
0 |
metamorphized rock |
| đãng tính |
0 |
unconcerned, indifferent to what going on about one |
| đăng nhập vào máy tính |
0 |
to log into a computer |
| đĩ tính |
0 |
of easy virtue, light |
| đĩa máy vi tính |
0 |
computer disks |
| đạc tính |
0 |
attitude, characteristic, nature |
| đảng tính |
0 |
party character, party spirit |
| đầu óc tính toán |
0 |
calculating mind |
| đắc tính |
0 |
characteristic |
| đặc tính vận hành |
0 |
operational characteristics |
| đồ họa máy tính |
0 |
computer graphics |
| đồng tính luyến ái |
0 |
homosexual, gay, lesbian |
| độc tính cấp |
0 |
level of toxicity |
| độc tính sinh sản |
0 |
reproductive toxicity |
| độc tính thấp |
0 |
low toxicity |
| động tính từ |
0 |
Participle |
| ước tính thiệt hại |
0 |
to estimate damage |
| ẩn tính |
0 |
to conceal one’s real name, hide one’s name |
Lookup completed in 158,398 µs.