bietviet

tính cách

Vietnamese → English (VNEDICT)
character, nature, trait
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tổng thể nói chung những đặc điểm tâm lí ổn định trong cách xử sự của một người, biểu hiện thái độ điển hình của người đó trong những hoàn cảnh điển hình tính cách mạnh mẽ ~ mỗi người có một tính cách riêng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,054 occurrences · 62.97 per million #1,801 · Intermediate

Lookup completed in 172,010 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary