bietviet

tính sổ

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tính toán và thanh toán các khoản [thường nói về việc làm ăn] tính sổ cuối năm
V trừ khử kẻ thù địch với mình bọn cướp tính sổ lẫn nhau ~ chúng ta sẽ tính sổ với chúng nó

Lookup completed in 68,443 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary