bietviet
main
→ search
tính tư tưởng
Practice tones
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos
definition
example
N
sự gắn bó một cách tự giác với một hệ tư tưởng nhất định, biểu hiện trong tác phẩm văn học, nghệ thuật và trong các lĩnh vực hoạt động văn hoá, xã hội
Lookup completed in 68,110 µs.
home
·
top words
·
levels
·
tone trainer
·
travel phrases
bietviet — vietnamese to english dictionary